bietviet

nhấn nhá

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [giọng nói, tiếng đàn] phát ra lúc to, lúc nhỏ, lúc dài, lúc ngắn, thường nhằm gây ấn tượng hoặc sự chú ý giọng nhấn nhá ~ nhấn nhá tiếng đàn

Lookup completed in 81,348 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary