bietviet

nhấp nhánh

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V có ánh sáng phản chiếu không liên tục, nhưng đều đặn, vẻ sinh động ngôi sao nhấp nhánh trên bầu trời
V có ánh sáng phản chiếu không liên tục, nhưng đều đặn, vẻ sinh động trên bầu trời nhấp nhánh một ngôi sao

Lookup completed in 65,890 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary