bietviet

nhất

Vietnamese → English (VNEDICT)
one; (the) first, most
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
number. one; first hạng nhất | first class
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
M một quần áo chỉ có nhất bộ ~ con gái chỉ có nhất thì
M ở vị trí cao nhất trong thứ tự xếp hạng xếp thứ nhất ~ đoạt giải nhất ~ về nhất trong cuộc thi chạy
R đến mức hơn tất cả trong phạm vi được so sánh hay được nói đến đẹp nhất vùng ~ phương pháp tối ưu nhất ~ cần nhất là sức khoẻ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very common 32,340 occurrences · 1932.25 per million #49 · Essential

Lookup completed in 162,986 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary