| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to make a mistake; wrong | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| như lầm | Nhầm đường | To take the wrong way | |
| như lầm | Hiểu nhầm ý ai | To mistake someone's meaning | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | như lầm [thường nói về cái cụ thể hoặc không quan trọng] | nhớ nhầm ~ đoán nhầm ~ "Lòng tôi yêu vụng nhớ thầm, Trách ông Nguyệt Lão xe nhầm duyên ai!" (Cdao) |
| Compound words containing 'nhầm' (7) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nhầm lẫn | 481 | nhầm cái nọ với cái kia [nói khái quát] |
| cầm nhầm | 3 | to take by mistake |
| nhầm số | 2 | wrong number |
| bé cái nhầm | 0 | make a mistake |
| dễ nhầm | 0 | easy to mistake, error-prone |
| hiểu nhầm ý ai | 0 | to mistake someone’s meaning |
| nhầm nhỡ | 0 | |
Lookup completed in 166,018 µs.