bietviet

nhận

Vietnamese → English (VNEDICT)
to acknowledge, admit, accept, confess, receive, recognize to claim (land)
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to agree ; to accept; to acquiesce tôi nhận những điều kiện của anh | I agree to your conditions
verb To get; to receive anh nhận được thư hồi nào? | When did you receive the letter? to acknowledge, to admit, to recognize
verb To get; to receive cô ta nhận lỗi của cô ta | She acknowledges her mistake. to set; to chase
verb To get; to receive chiếc nhẫn nhận kim cương | a ring set with diamon. to press
verb To get; to receive nhận ngón tay lên vết thương | to press one's finger on a wound
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V dìm cho ngập vào nước, vào bùn nhận cỏ xuống bùn ~ nhận xuống cống mấy bộ quân phục cũ
V lấy, lĩnh, thu về cái được gửi, được trao cho mình nhận quà ~ nhận được thư nhà ~ nhận nhiệm vụ
V đồng ý, bằng lòng làm theo yêu cầu nhận giúp đỡ bạn ~ nhận chở hàng thuê
V thấy rõ, biết rõ, nhờ phân biệt ra được nhận ra người quen ~ nhận thấy có điều bất thường ~ nhận rõ trắng đen
V chịu là đúng, là có nó đã nhận khuyết điểm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 5,374 occurrences · 321.09 per million #333 · Essential
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
thừa nhận to admit clearly borrowed 承認 sing4 jing6 (Cantonese) | 承認, chéng rèn(Chinese)
phủ nhận to deny clearly borrowed 否認 fau2 jing6 (Cantonese) | 否認, fǒu rèn(Chinese)

Lookup completed in 169,225 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary