| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to recognize, identify; recognition | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nhìn hình dáng, đặc điểm bên ngoài để nhận ra một đối tượng nào đó | nhận dạng chữ kí ~ nhận dạng tử thi |
Lookup completed in 180,833 µs.