| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to carry out, realize, execute; to know, recognize, conceive | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | kết quả của quá trình phản ánh và tái hiện hiện thực vào trong tư duy; kết quả con người nhận biết, hiểu biết thế giới khách quan | nâng cao nhận thức ~ có nhận thức đúng đắn |
| V | nhận ra và biết được, hiểu được | tôi nhận thức được việc mình làm ~ nhận thức đúng tình hình |
Lookup completed in 174,945 µs.