bietviet

nhận thức

Vietnamese → English (VNEDICT)
to carry out, realize, execute; to know, recognize, conceive
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N kết quả của quá trình phản ánh và tái hiện hiện thực vào trong tư duy; kết quả con người nhận biết, hiểu biết thế giới khách quan nâng cao nhận thức ~ có nhận thức đúng đắn
V nhận ra và biết được, hiểu được tôi nhận thức được việc mình làm ~ nhận thức đúng tình hình
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,134 occurrences · 67.75 per million #1,708 · Intermediate

Lookup completed in 174,945 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary