| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to claim something that is not one’s own | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nhận về mình cái biết rõ là không phải của mình | chỉ được cái nhận vơ! ~ "Dơ sao chả để hết dơ, Thấy người lịch sự nhận vơ làm chồng." (Cdao) |
Lookup completed in 61,575 µs.