nhận xét
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| observation; judgment; to judge, think, comment |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Comment, judge |
Nhận xét về cái gì | To comment on something |
|
Comment, judge |
Nhận xét về ai | To judge [of] someone |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
đưa ra ý kiến xét đoán, đánh giá về một đối tượng nào đó |
ông nhận xét tôi còn thiếu chín chắn ~ nhận xét tình hình không được khả quan |
| N |
lời, điều nhận xét |
nêu một vài nhận xét ~ ghi nhận xét vào học bạ |
Lookup completed in 172,794 µs.