| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
đưa vào, nhận vào một nơi để quản lí; phân biệt với xuất |
đơn vị sẽ nhập máy móc phục vụ cho sản xuất ~ nhân viên đang nhập dữ liệu vào máy tính |
| V |
nhập khẩu [nói tắt] |
nhập thuốc lá ngoại ~ nhập linh kiện nước ngoài |
| V |
vào, tham gia vào một nhóm, một tổ chức, một cộng đồng với tư cách là một thành viên |
nó đã nhập hội ~ nhập vào một băng cướp |
| V |
gộp lại, hợp nhất lại thành một khối, một chỉnh thể |
chúng ta sẽ nhập hai đàn ngựa thành một đàn ~ tôi sẽ nhập hai khoản này làm một |
| V |
[linh hồn người chết hay ma quỷ] hiện vào trong một con người hay một vật nào đó, mượn con người hay vật ấy để hiển hiện ra với người đời, theo mê tín |
lơ ngơ như bị ma nhập ~ đầu lắc lư như người nhập đồng |
| Compound words containing 'nhập' (109) |
| word |
freq |
defn |
| gia nhập |
2,235 |
to join, merge, adhere, stick to |
| thu nhập |
1,631 |
income; to receive, collect |
| sáp nhập |
1,514 |
to annex, incorporate, merge, integrate; merger |
| nhập khẩu |
621 |
to import; importation |
| nhập cư |
547 |
to immigrate, enter and take up residence |
| xâm nhập |
501 |
to infiltrate, penetrate, break into |
| du nhập |
198 |
to enter, be introduced to, import |
| nhập ngũ |
193 |
to enlist, join the military |
| nhập viện |
188 |
to be admitted to hospital, be hospitalized |
| nhập học |
176 |
to be accepted into a school, begin the school term |
| đột nhập |
157 |
to break into, burst into, infiltrate |
| nhập cảnh |
149 |
to enter a country, cross the border of a country; entry, entrance, immigration |
| thâm nhập |
142 |
to penetrate, infiltrate |
| nhập vai |
124 |
[diễn viên] tự đặt mình vào hoàn cảnh của nhân vật và diễn xuất hết sức tự nhiên, như không còn ranh giới giữa người diễn và vai diễn |
| hội nhập |
117 |
to assimilate, integrate |
| xuất nhập khẩu |
64 |
import and export |
| đột nhập vào |
52 |
to break into, burst into, infiltrate |
| nhập tịch |
51 |
to be naturalized, be granted citizenship; to naturalize, make a citizen |
| nhập nội |
49 |
introduce, acclimatize, naturalize |
| nhập quốc tịch |
39 |
naturalize, become naturalized |
| hòa nhập |
36 |
to adapt, acclimate, integrate, assimilate |
| người nhập cư |
33 |
immigrant |
| truy nhập |
33 |
như truy cập [nhưng ít dùng hơn] |
| nhập quan |
28 |
lay out, lay (a corpse) in a coffin |
| tổng thu nhập |
28 |
gross income |
| xuất nhập cảnh |
25 |
exit and entry, immigration |
| hoà nhập |
23 |
cùng tham gia, cùng hoà chung vào để không có sự tách biệt |
| nhập môn |
22 |
beginning course, introduction to; initiate |
| nhập cuộc |
20 |
take part in, be an insider |
| sát nhập |
18 |
to add, join |
| nhập cảng |
13 |
to import |
| nhập nhằng |
13 |
show confusion; ambiguous case |
| dân nhập cư |
12 |
immigrants |
| nhập hội |
12 |
be admitted to an association |
| ngoại nhập |
11 |
imported |
| nhập ngoại |
10 |
nhập từ nước ngoài vào [thường nói về hàng hoá] |
| xuất nhập |
10 |
expenditures and receipts |
| đăng nhập |
10 |
to log in (computer) |
| nhập tâm |
9 |
know by heart (rote), commit to memory |
| sự du nhập |
8 |
entrance, influx |
| thuế thu nhập |
5 |
income tax |
| hỗn nhập |
4 |
mix, blend |
| nhập bọn |
4 |
to join (a gang, group, band) |
| nhập liệu |
4 |
to enter data, input data; data entry, input |
| ăn nhập |
4 |
to concern, relate to something, have to do with, be relevant |
| nhập thế |
3 |
begin the world, enter into life, start out in life |
| hàng nhập |
2 |
imported goods |
| nhập nhoạng |
2 |
twilight, dusk |
| nhập siêu |
2 |
trade deficit |
| nhập tràng |
2 |
[ma quỷ] nhập vào thây người chết làm cho cái thây đó biết đi lại, nói năng như người sống, theo mê tín |
| nhập gia |
1 |
in somebody’s house |
| nhập thanh |
1 |
entering tone |
| nhập trường |
1 |
vào trường, tập trung ở trường để bắt đầu một khoá học |
| nhập đề |
1 |
introduction |
| nhập định |
1 |
go into (be in, be thrown into) ecstasy, (Buddhism) meditating |
| sự sát nhập |
1 |
addition |
| cây mới nhập nội |
0 |
a newly introduced plant |
| công nghệ truy nhập gói tốc độ cao |
0 |
high speed packet access (HSPA) |
| cưỡng bức đột nhập |
0 |
forced entry |
| dẫn nhập |
0 |
preface, forward |
| dẫn thủy nhập điền |
0 |
to irrigate |
| ghi nhập |
0 |
to acknowledge |
| gia nhập chương trình |
0 |
to adhere, stick to a program |
| gia nhập quân đội |
0 |
to join the military |
| gia nhập vào quân đội |
0 |
to join the army |
| giới hạn nhập cảng |
0 |
import restrictions |
| hàng nhập cảng |
0 |
imported goods |
| không thấy có dấu hiệu có sự cưỡng bức đột nhập |
0 |
there were no signs of forced entry |
| ký nhập |
0 |
to acknowledge |
| kẻ cướp đột nhập vào nhà |
0 |
robbers break suddenly into the house |
| kẻ xâm nhập |
0 |
intruder, infiltrator |
| lễ nhập môn |
0 |
initiation ceremonies; introductory section |
| màn hình đăng nhập |
0 |
login screen |
| ngày nhập học |
0 |
the day of the beginning of term |
| người xâm nhập |
0 |
burglar |
| nhà nhập cảng |
0 |
importer (person) |
| nhập bó hoa làm một |
0 |
to join two bouquets together into one |
| nhập bọn với |
0 |
to join a group |
| nhập cảng từ nước ngoài |
0 |
to import from abroad, foreign countries |
| nhập cốt |
0 |
to penetrate |
| nhập cục |
0 |
run (things) together, join, merge |
| nhập hàng vào kho |
0 |
to put goods in a warehouse |
| nhập lãi vào vốn |
0 |
to add the interest to the capital |
| nhập lý |
0 |
spread inside, become aggravated or strained |
| nhập nhoà |
0 |
lúc nhìn thấy rõ, lúc mờ mờ |
| nhập nhoè |
0 |
xem lập loè |
| nhập nhà nhập nhằng |
0 |
như nhập nhằng [nhưng ý mức độ nhiều hơn] |
| nhập nhèm |
0 |
dim, dusky |
| nhập quỹ |
0 |
to cash in, make an entry to the cash |
| nhập thân |
0 |
complete identification with one’s role |
| nhập trội hơn xuất |
0 |
to receive more than one spends |
| nhập vô |
0 |
to be absorbed into |
| nội nhập |
0 |
introjection |
| sơ di trú và nhập tịch |
0 |
Immigration and Naturalization Service (INS) |
| thi nhập học |
0 |
entrance examination |
| thu nhập quốc dân |
0 |
phần giá trị mới sáng tạo ra trong khu vực sản xuất vật chất của một nước, trong một thời gian nhất định [thường là một năm] |
| thu nhập thuần tuý |
0 |
giá trị mới được sáng tạo ra, bao gồm giá trị lao động sống và giá trị thặng dư, không bao gồm lao động quá khứ |
| thị thực nhập cảnh |
0 |
entry visa, entrance visa |
| thời gian thâm nhập |
0 |
access time |
| tái gia nhập |
0 |
to rejoin |
| tái nhập |
0 |
nhập khẩu trở lại những hàng hoá trước đây đã xuất khẩu mà không qua gia công chế biến gì ở nước ngoài, hoặc những hàng hoá xuất khẩu nhưng không đạt yêu cầu; phân biệt với tái xuất |
| xin nhập học |
0 |
to ask, apply for admission (to a school) |
| xâm nhập không phận Iran |
0 |
to violate Iranian airspace |
| đa thâm nhập |
0 |
multiple access |
| đa thâm nhập phân chia theo mã |
0 |
code division multiple access, CDMA |
| đa thâm nhập phân chia theo thời gian |
0 |
time division multiple access, TDMA |
| đa thâm nhập phân chia theo tần số |
0 |
frequency division multiple access, FDMA |
| đăng nhập vào máy tính |
0 |
to log into a computer |
| đơn xin nhập tịch |
0 |
naturalization application |
Lookup completed in 156,591 µs.