bietviet

nhập

Vietnamese → English (VNEDICT)
to bring in, put in, import; to join, enter, add; to receive
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Bring in, put in, import Nhập hàng vào kho | To put goods in a warehouse
Bring in, put in, import Hàng nhập | Imported goods
Join; add Nhập bọn | To join a band
Join; add Nhập bó hoa làm một | To join two bouquets together into one
Join; add Nhập lãi vào vốn | to add the interest to the capital
Receive Nhập trội hơn xuất | To receive more than one spends; income is greater than expsenditure
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đưa vào, nhận vào một nơi để quản lí; phân biệt với xuất đơn vị sẽ nhập máy móc phục vụ cho sản xuất ~ nhân viên đang nhập dữ liệu vào máy tính
V nhập khẩu [nói tắt] nhập thuốc lá ngoại ~ nhập linh kiện nước ngoài
V vào, tham gia vào một nhóm, một tổ chức, một cộng đồng với tư cách là một thành viên nó đã nhập hội ~ nhập vào một băng cướp
V gộp lại, hợp nhất lại thành một khối, một chỉnh thể chúng ta sẽ nhập hai đàn ngựa thành một đàn ~ tôi sẽ nhập hai khoản này làm một
V [linh hồn người chết hay ma quỷ] hiện vào trong một con người hay một vật nào đó, mượn con người hay vật ấy để hiển hiện ra với người đời, theo mê tín lơ ngơ như bị ma nhập ~ đầu lắc lư như người nhập đồng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 854 occurrences · 51.02 per million #2,119 · Intermediate

Lookup completed in 156,591 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary