| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| dim, dusky | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | không sáng, nửa tỏ nửa mờ, khó nhìn thấy rõ | ánh sáng nhập nhèm ~ mắt nhập nhèm |
| V | như nhập nhằng | nhập nhèm giữa công với tư |
Lookup completed in 70,946 µs.