bietviet

nhắm

Vietnamese → English (VNEDICT)
to aim at, target; to train; to close, shut (one’s eyes)
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to aim at; to train nhắm bắn người nào | to aim a gun at someone
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [mắt] khép kín hai mi, như khi ngủ mắt thằng bé đang nhắm
V làm cho khép kín hai mi, như khi ngủ thằng bé đang nhắm mắt ~ nó chưa nhắm mắt
V tìm chọn đối tượng nào đó cho một công việc sắp tới chúng tôi nhắm vào giới trẻ để cung cấp dịch vụ
V ăn thức ăn kèm khi uống rượu mấy ông đang nhắm rượu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 791 occurrences · 47.26 per million #2,265 · Intermediate

Lookup completed in 160,026 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary