| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to aim at, target; to train; to close, shut (one’s eyes) | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to aim at; to train | nhắm bắn người nào | to aim a gun at someone |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [mắt] khép kín hai mi, như khi ngủ | mắt thằng bé đang nhắm |
| V | làm cho khép kín hai mi, như khi ngủ | thằng bé đang nhắm mắt ~ nó chưa nhắm mắt |
| V | tìm chọn đối tượng nào đó cho một công việc sắp tới | chúng tôi nhắm vào giới trẻ để cung cấp dịch vụ |
| V | ăn thức ăn kèm khi uống rượu | mấy ông đang nhắm rượu |
| Compound words containing 'nhắm' (22) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nhắm mắt | 49 | to close one’s eyes, ignore |
| nhắm hướng | 5 | to orientate |
| nhắm chừng | 2 | perhaps |
| nhắm nghiền | 2 | close (one’s eyes) tightly |
| nhắm rượu | 1 | eat over sips of alcohol |
| ống nhắm | 1 | scope (on a firearm) |
| mắt nhắm mắt mở | 0 | befuddled |
| nheo mắt nhắm đích | 0 | to close one’s eye and aim at the target |
| nhắm bắn người nào | 0 | to aim a gun at someone |
| nhắm cây súng vào | 0 | to aim a gun at |
| nhắm mắt làm ngơ | 0 | to ignore, look the other way, pretend not to see, turn a blind eye to |
| nhắm mắt mua càn | 0 | to buy a pig in a poke |
| nhắm mắt đưa chân | 0 | to leap in the dark |
| nhắm mục tiêu vào | 0 | to be aimed at, targeted at |
| nhắm ngay vào | 0 | to aim directly at |
| nhắm nhe | 0 | aim at several times (before shooting); choose (select) in |
| nhắm nháp | 0 | to peck at |
| nhắm nhía | 0 | như ngắm nghía |
| nhắm vào | 0 | to aim at, target |
| việc ấy nhắm chừng cũng xong | 0 | that business will perhaps be settled |
| đường nhắm | 0 | path of one’s aim |
| đồ nhắm | 0 | finger food |
Lookup completed in 160,026 µs.