nhằm
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) in order to; mistakenly, incorrectly; on (a date); (2) to fall |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to fall |
lễ giáng sinh nhằm ngày chủ nhật | Christmas falls on a Sunday |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
hướng vào một cái đích nào đó |
giương súng nhằm bắn ~ nhằm hướng đông mà đi ~ phê bình chung chung, không nhằm riêng ai |
| V |
hướng sự lựa chọn vào người nào đó |
họ nhằm vào anh ta mà đả kích ~ bọn họ nhằm vào tôi |
| V |
chọn đúng cơ hội, thời cơ |
chúng nó nhằm lúc sơ hở mà đánh ~ họ đã nhằm đúng thời cơ để hành động |
| C |
từ biểu thị điều sắp nêu ra là cái đích hướng vào của việc làm vừa nói đến |
làm thế nhằm trấn an dư luận ~ thực hiện nhiều biện pháp nhằm đẩy mạnh sản xuất |
Lookup completed in 184,783 µs.