bietviet

nhằm

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) in order to; mistakenly, incorrectly; on (a date); (2) to fall
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to fall lễ giáng sinh nhằm ngày chủ nhật | Christmas falls on a Sunday
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V hướng vào một cái đích nào đó giương súng nhằm bắn ~ nhằm hướng đông mà đi ~ phê bình chung chung, không nhằm riêng ai
V hướng sự lựa chọn vào người nào đó họ nhằm vào anh ta mà đả kích ~ bọn họ nhằm vào tôi
V chọn đúng cơ hội, thời cơ chúng nó nhằm lúc sơ hở mà đánh ~ họ đã nhằm đúng thời cơ để hành động
C từ biểu thị điều sắp nêu ra là cái đích hướng vào của việc làm vừa nói đến làm thế nhằm trấn an dư luận ~ thực hiện nhiều biện pháp nhằm đẩy mạnh sản xuất
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 5,308 occurrences · 317.14 per million #340 · Essential

Lookup completed in 184,783 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary