bietviet

nhẹ

Vietnamese → English (VNEDICT)
light, gentle, soft
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj light cú đánh nhẹ | light blow
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có trọng lượng nhỏ hơn mức bình thường hoặc so với trọng lượng của vật khác người nhẹ cân ~ "Nhẹ như bấc, nặng như chì, Gỡ cho ra nữa còn gì là duyên!" (TKiều)
A có tỉ trọng nhỏ kim loại nhẹ ~ xăng là chất lỏng nhẹ ~ mỡ nhẹ hơn nước
A có sức tác động yếu, cường độ hoạt động thấp gió nhẹ ~ mưa nhẹ hạt ~ trận động đất nhẹ ~ hơi thở rất nhẹ
A không gây cảm giác nặng nề, khó chịu cho cơ thể hoặc tinh thần ăn thức ăn nhẹ ~ rượu nhẹ ~ người yếu nên làm việc nhẹ
A ở mức độ thấp, không nghiêm trọng, không gây hậu quả tai hại ốm nhẹ ~ bị thương nhẹ ~ máy bị hỏng nhẹ
A gồm những thành phần giản tiện, không phức tạp, không cồng kềnh bữa liên hoan nhẹ ~ trang bị vũ khí nhẹ ~ hành trang gọn nhẹ
A [đất] có pha cát, tơi xốp, cày cuốc dễ cày ruộng nhẹ
A có tác động êm dịu, gây cảm giác dễ chịu mùi thơm nhẹ ~ màu vàng nhẹ ~ giọng nói nhẹ và êm
A có cảm giác thanh thoát, thoải mái như vừa trút được gánh nặng trả xong nợ, nhẹ cả người ~ nói ra được, lòng nhẹ lâng lâng
A tỏ ra ít chú ý, không coi trọng [trong khi coi trọng cái khác, phần khác hơn] nặng về hình thức, nhẹ về nội dung ~ xem nhẹ hiểm nguy
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 1,809 occurrences · 108.08 per million #1,125 · Core

Lookup completed in 156,172 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary