| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| light, gentle, soft | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | light | cú đánh nhẹ | light blow |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có trọng lượng nhỏ hơn mức bình thường hoặc so với trọng lượng của vật khác | người nhẹ cân ~ "Nhẹ như bấc, nặng như chì, Gỡ cho ra nữa còn gì là duyên!" (TKiều) |
| A | có tỉ trọng nhỏ | kim loại nhẹ ~ xăng là chất lỏng nhẹ ~ mỡ nhẹ hơn nước |
| A | có sức tác động yếu, cường độ hoạt động thấp | gió nhẹ ~ mưa nhẹ hạt ~ trận động đất nhẹ ~ hơi thở rất nhẹ |
| A | không gây cảm giác nặng nề, khó chịu cho cơ thể hoặc tinh thần | ăn thức ăn nhẹ ~ rượu nhẹ ~ người yếu nên làm việc nhẹ |
| A | ở mức độ thấp, không nghiêm trọng, không gây hậu quả tai hại | ốm nhẹ ~ bị thương nhẹ ~ máy bị hỏng nhẹ |
| A | gồm những thành phần giản tiện, không phức tạp, không cồng kềnh | bữa liên hoan nhẹ ~ trang bị vũ khí nhẹ ~ hành trang gọn nhẹ |
| A | [đất] có pha cát, tơi xốp, cày cuốc dễ | cày ruộng nhẹ |
| A | có tác động êm dịu, gây cảm giác dễ chịu | mùi thơm nhẹ ~ màu vàng nhẹ ~ giọng nói nhẹ và êm |
| A | có cảm giác thanh thoát, thoải mái như vừa trút được gánh nặng | trả xong nợ, nhẹ cả người ~ nói ra được, lòng nhẹ lâng lâng |
| A | tỏ ra ít chú ý, không coi trọng [trong khi coi trọng cái khác, phần khác hơn] | nặng về hình thức, nhẹ về nội dung ~ xem nhẹ hiểm nguy |
| Compound words containing 'nhẹ' (68) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nhẹ nhàng | 375 | light, mild, gentle, soft |
| giảm nhẹ | 101 | to cut down, lighten |
| nhạc nhẹ | 43 | light music |
| nhẹ nhõm | 32 | relieved |
| gọn nhẹ | 30 | compact, neat, orderly |
| coi nhẹ | 16 | to make a light of, view lightly |
| nhỏ nhẹ | 14 | soft, gently, mild |
| nhẹ tay | 11 | handle with care, handle with kid gloves |
| nhẹ dạ | 9 | credulous, gullible, easily deceived |
| nhè nhẹ | 6 | gently, quietly, softly |
| tội nhẹ | 6 | minor crime |
| bệnh nhẹ | 2 | minor, mild illness |
| nhẹ gánh | 1 | light burden |
| nhẹ miệng | 1 | speak thoughtlessly |
| nhẹ mình | 1 | have one’s mind at peace |
| nhẹ tênh | 1 | excessively light |
| nhẹ tình | 1 | make light of (some) feeling |
| nương nhẹ | 1 | to treat with care, treat tactfully |
| đất nhẹ | 1 | light soil |
| bài thủy lượng nhẹ | 0 | displacement tonnage |
| bóp nhẹ | 0 | to press lightly |
| bước đi nhẹ nhàng | 0 | light steps |
| bị thương nhẹ | 0 | to be lightly wounded, receive minor wounds, injuries |
| coi nhẹ công lao | 0 | to make light of one’s efforts |
| câu trả lời nhẹ nhàng | 0 | a mild answer |
| cô bé trông nhẹ nhõm | 0 | the girl looks elegantly slender |
| công nghiệp nhẹ | 0 | light industry |
| công việc nhẹ nhàng | 0 | a light piece of work |
| cú đánh nhẹ | 0 | light blow |
| cảm thấy nhẹ nhõm | 0 | to feel relieved, relief |
| gánh gia đình nhẹ nhõm | 0 | light family responsibilities |
| gõ nhẹ | 0 | to knock lightly |
| gượng nhẹ | 0 | gingerly |
| kỹ nghệ nhẹ | 0 | light industry, manufacturing |
| lãi suất nhẹ | 0 | low interest rate |
| lò phản ứng nước nhẹ | 0 | light water reactor |
| mỏng nhẹ | 0 | thin and light |
| ngơ những khuyết điểm nhẹ cho ai | 0 | to ignore someone’s minor mistakes |
| nhanh nhẹ | 0 | prompt and nimble |
| nhẹ bước | 0 | walk gingerly, tread lightly |
| nhẹ bước thang mây | 0 | to easily make one’s way the world |
| nhẹ bỗng | 0 | feather light |
| nhẹ bụng | 0 | |
| nhẹ hẫng | 0 | nhẹ đến mức gây cảm giác như bị hẫng đi vì không còn trọng lượng như trước |
| nhẹ kí | 0 | có sức mạnh không đáng kể, không đáng phải lưu ý |
| nhẹ lời | 0 | mild-spoken, soft-spoken |
| nhẹ như bấc | 0 | as light as a lampwick grass, very light |
| nhẹ như lông hồng | 0 | as light as a feather |
| nhẹ nhỏm | 0 | light, quiet |
| nhẹ nợ | 0 | to have a load taken off one’s mind |
| nhẹ thênh | 0 | như nhẹ tênh |
| nhẹ tính | 0 | |
| nhẹ túi | 0 | almost broke, short of money |
| nhẹ tựa hồng mao | 0 | as light as a feather |
| nhẹ xửng | 0 | very light |
| nói nhẹ nhàng | 0 | to say softly |
| nói nhỏ nhẹ | 0 | to speak softly |
| phản ứng quá nhẹ | 0 | mild reaction |
| phớt nhẹ | 0 | to touch lightly |
| sự nhẹ nhỏm | 0 | lightness |
| thở phào nhẹ nhõm | 0 | to breathe more easily, give a sigh of relief |
| thở phào nhẹ nhỏm | 0 | to sigh quietly |
| thở phào ra một cái nhẹ nhỏm | 0 | to sigh softly |
| trả hết nợ thấy nhẹ mình | 0 | to feel peace of mind after paying all one’s debts |
| tăng nhẹ | 0 | to increase slightly |
| đá nhẹ vào | 0 | to kick lightly |
| đáp nhẹ xuống | 0 | to make a soft landing |
| đỡ nhẹ | 0 | (thông tục) Relieve someone of |
Lookup completed in 156,172 µs.