bietviet

nhẹ hẫng

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A nhẹ đến mức gây cảm giác như bị hẫng đi vì không còn trọng lượng như trước chiếc va li nhẹ hẫng

Lookup completed in 59,461 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary