| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to have a load taken off one’s mind | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Have a load taken off one's mind | Làm xong một việc khó, thấy nhẹ nợ hẳn | To have a load taken off one's mind, when comleting a tough task | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có được cảm giác nhẹ nhàng, thoải mái trong lòng như vừa trút bỏ được một món nợ, một gánh nặng | bỏ quách đi cho nhẹ nợ! |
Lookup completed in 63,254 µs.