bietviet

nhịp

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) span, bay; (2) rhythm, cadence, (musical) measure, time, span; to drum
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khoảng cách giữa hai trụ hoặc hai mố cầu liền nhau "Qua cầu ghé nón trông cầu, Cầu bao nhiêu nhịp dạ sầu bấy nhiêu." (Cdao)
N sự nối tiếp và lặp lại một cách đều đặn, tuần hoàn các độ dài thời gian bằng nhau làm nền cho nhạc hát sai nhịp ~ nhịp phách
N sự nối tiếp và lặp lại một cách đều đặn một hoạt động hay một quá trình nào đó nhịp chày ~ nhịp thở đều đều ~ hoà vào nhịp phát triển chung của xã hội
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 634 occurrences · 37.88 per million #2,601 · Intermediate

Lookup completed in 172,662 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary