| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) span, bay; (2) rhythm, cadence, (musical) measure, time, span; to drum | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | khoảng cách giữa hai trụ hoặc hai mố cầu liền nhau | "Qua cầu ghé nón trông cầu, Cầu bao nhiêu nhịp dạ sầu bấy nhiêu." (Cdao) |
| N | sự nối tiếp và lặp lại một cách đều đặn, tuần hoàn các độ dài thời gian bằng nhau làm nền cho nhạc | hát sai nhịp ~ nhịp phách |
| N | sự nối tiếp và lặp lại một cách đều đặn một hoạt động hay một quá trình nào đó | nhịp chày ~ nhịp thở đều đều ~ hoà vào nhịp phát triển chung của xã hội |
| Compound words containing 'nhịp' (18) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nhịp điệu | 206 | rhythm |
| nhịp độ | 77 | tempo, rate, speed |
| nhộn nhịp | 73 | lively, bustling, busy |
| nhịp nhàng | 41 | in harmony, harmonious, rhythmic, well-balanced |
| nhịp cầu | 31 | span (of a bridge) |
| loạn nhịp | 12 | arrhythmic, arrhythmia |
| bắt nhịp | 5 | to conduct (an orchestra, a choir), beat time, be in tune with |
| nhịp đi | 2 | pace, cadence |
| đánh nhịp | 2 | to beat time |
| hoà nhịp | 0 | hoà cùng một nhịp |
| hòa nhịp | 0 | to get in line with, go together with, keep pace with |
| nhịp may | 0 | a golden opportunity |
| nhịp ngón tay | 0 | to drum one’s fingers (nervously, anxiously) |
| nhịp sinh học | 0 | biorhythm |
| nhịp điêu | 0 | cadence, rhythm |
| thể dục nhịp điệu | 0 | môn thể dục có tính nghệ thuật, các động tác được kết hợp thành bài hoàn chỉnh và thể hiện theo nhịp điệu của âm nhạc |
| với nhịp độ nhanh | 0 | quickly, at a rapid rate, speedily |
| ăn nhịp | 0 | To be in tune |
Lookup completed in 172,662 µs.