| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| sharp, pointed, acute | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | sharp; pointed; acute | cằm nhọn | pointed chin |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [vật] có phần đầu nhỏ dần lại, dễ đâm thủng vật khác | cái gai nhọn ~ vót chông cho nhọn ~ vỏ quýt dày có móng tay nhọn (tng) |
| A | [góc hình học] nhỏ hơn một góc vuông | góc nhọn |
| A | xem dọn | |
| Compound words containing 'nhọn' (8) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| mũi nhọn | 102 | key |
| góc nhọn | 11 | acute angle |
| nhọn hoắt | 6 | very sharp-pointed |
| cằm nhọn | 0 | pointed chin |
| lưỡi lê nhọn hoắt | 0 | a very sharp-pointed bayonet |
| ngành công nghiệp mũi nhọn | 0 | key industry |
| nhòn nhọn | 0 | hơi nhọn |
| vỏ quít dày có móng tay nhọn | 0 | diamond cuts diamond |
Lookup completed in 155,803 µs.