nhỏ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) small, young; (2) to drop |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
rơi hoặc làm cho rơi xuống thành từng giọt |
mẹ nhỏ thuốc đau mắt cho con ~giọt nước nhỏ tí tách |
| A |
có kích thước, số lượng, phạm vi hoặc giá trị, ý nghĩa không đáng kể, hay kém hơn so với phần lớn những cái khác cùng loại |
ngõ nhỏ ~ chú chó nhỏ ~ mưa nhỏ hạt ~ đó chỉ là chuyện nhỏ |
| A |
còn ít tuổi, chưa trưởng thành |
thuở nhỏ ~ nhà có con nhỏ ~ nó còn nhỏ quá, chưa hiểu gì |
| A |
[âm thanh] có cường độ yếu, nghe không rõ so với bình thường |
nói nhỏ quá, nghe không rõ ~ vặn nhỏ đài ~ nhỏ mồm thôi! |
| Compound words containing 'nhỏ' (80) |
| word |
freq |
defn |
| thu nhỏ |
233 |
to make small, miniaturize |
| nhỏ bé |
213 |
small, diminutive, tiny, petite |
| thuở nhỏ |
159 |
childhood |
| lớn nhỏ |
156 |
big and small, adults and children |
| nhỏ tuổi |
141 |
young |
| trẻ nhỏ |
139 |
small child |
| con nhỏ |
78 |
little child, young person |
| bé nhỏ |
52 |
little, small, tiny |
| nhỏ hẹp |
52 |
narrow |
| nhỏ giọt |
36 |
in drops, by drop |
| nhỏ con |
33 |
small, petite |
| nhỏ nhắn |
32 |
tiny, petite, dainty, delicate |
| nho nhỏ |
29 |
small, tiny, quiet |
| nhỏ nhặt |
29 |
mean, trifling, trivial, unimportant |
| nhỏ người |
25 |
little, slender, small, petite |
| nhỏ nhoi |
23 |
small, little, humble, petty |
| nhỏ xíu |
18 |
tiny, very small, diminutive |
| nhỏ nhẹ |
14 |
soft, gently, mild |
| nhỏ lửa |
11 |
(over) a low fire |
| nhỏ yếu |
10 |
small and weak |
| to nhỏ |
10 |
whisper, whisper in somebody’s ears |
| nhỏ nhen |
9 |
mean, hard to forgive, petty |
| nhỏ mọn |
7 |
mean, humble, negligible; all, petite |
| nhỏ thó |
7 |
small, tiny |
| thằng nhỏ |
7 |
lad, kid, boy |
| nói nhỏ |
6 |
to whisper, speak quietly |
| nhỏ to |
3 |
to intimate talk, chat |
| nhỏ tí |
2 |
very small, tiny |
| trò nhỏ |
2 |
schoolchild |
| bỏ nhỏ |
1 |
To make a passing shot |
| hỏi nhỏ |
1 |
Ask privately, ask under one's breath |
| nhỏ dại |
1 |
young and innocent |
| bản đồ tỷ lệ nhỏ |
0 |
small scale map |
| bắt nạt nước nhỏ |
0 |
to bully a small(er) country |
| chút quà nhỏ nhoi |
0 |
a small gift |
| con người nhỏ mọn |
0 |
a mean person |
| con nít nhỏ |
0 |
small child |
| càng lúc càng nhỏ |
0 |
to become smaller all the time |
| có khi lớn, khi nhỏ |
0 |
sometimes big, sometimes, small |
| dáng người nhỏ bé |
0 |
to be of small stature |
| huấn cụ cỡ nhỏ |
0 |
subcaliber equipment |
| hãng nhỏ |
0 |
small business |
| hồi còn nhỏ |
0 |
when one was still young |
| hồi nhỏ |
0 |
when one was young |
| không nhỏ |
0 |
not small, no small ~ |
| kể từ lúc nhỏ |
0 |
since childhood, since one was small |
| màn ảnh nhỏ |
0 |
small screen, television screen, television |
| món quà nhỏ mọn |
0 |
a humble gift |
| mảnh nhỏ |
0 |
small piece, fragment |
| một miếng đất nhỏ |
0 |
a small piece of land |
| một ngôi nhà nhỏ ấm cúng |
0 |
a snug little house |
| một việc nhỏ |
0 |
something small |
| nhòm nhỏ |
0 |
pry into, pry about |
| nhòm nhỏ công việc nhà hàng xóm |
0 |
to pry into one’s neighbor’s affairs |
| nhỏ dãi |
0 |
to have one’s mouth watering |
| nhỏ hơn |
0 |
smaller |
| nhỏ li ti |
0 |
very small, tiny |
| nhỏ lẻ |
0 |
ở tình trạng chia nhỏ, thiếu tập trung, thiếu liên kết |
| nhỏ nhít |
0 |
rất nhỏ bé |
| nhỏ nhẻ |
0 |
gentle, soft, shy |
| nhỏ vóc |
0 |
small, petite |
| nói nho nhỏ |
0 |
to speak softly |
| nói nhỏ nhẹ |
0 |
to speak softly |
| sửa chữa nhỏ |
0 |
sửa chữa những hỏng hóc, hư hại lặt vặt của thiết bị, công trình; phân biệt với sửa chữa lớn, sửa chữa vừa |
| trở ngại không nhỏ |
0 |
no small obstacle |
| tính nết nhỏ mọn |
0 |
to be mean-minded |
| từ hồi còn nhỏ |
0 |
since one was young, beginning in one’s youth |
| từ hồi nhỏ |
0 |
since one was a child, since one was young |
| từ hồi nhỏ tới giờ |
0 |
since childhood (until now) |
| từ lúc nhỏ đến giờ |
0 |
since one was a child (until now) |
| từ nhỏ |
0 |
since youth, since one was young |
| từ nhỏ tới lớn |
0 |
since when one was small, since childhood |
| từ nhỏ đến lớn |
0 |
all one's life, from infancy to maturity |
| từ thuở nhỏ |
0 |
since childhood |
| vặn nhỏ |
0 |
to turn down |
| vặn nhỏ nhạc |
0 |
to turn down (the) music |
| vợ nhỏ |
0 |
vợ lẽ |
| đĩa nhỏ |
0 |
compact disk |
| ống nhỏ giọt |
0 |
dropper |
| Ủa, còn nhỏ vậy à |
0 |
Oh, still that smell, huh! |
Lookup completed in 169,591 µs.