bietviet

nhỏ

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) small, young; (2) to drop
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V rơi hoặc làm cho rơi xuống thành từng giọt mẹ nhỏ thuốc đau mắt cho con ~giọt nước nhỏ tí tách
A có kích thước, số lượng, phạm vi hoặc giá trị, ý nghĩa không đáng kể, hay kém hơn so với phần lớn những cái khác cùng loại ngõ nhỏ ~ chú chó nhỏ ~ mưa nhỏ hạt ~ đó chỉ là chuyện nhỏ
A còn ít tuổi, chưa trưởng thành thuở nhỏ ~ nhà có con nhỏ ~ nó còn nhỏ quá, chưa hiểu gì
A [âm thanh] có cường độ yếu, nghe không rõ so với bình thường nói nhỏ quá, nghe không rõ ~ vặn nhỏ đài ~ nhỏ mồm thôi!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 15,423 occurrences · 921.49 per million #109 · Essential

Lookup completed in 169,591 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary