| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to confine, lock up, imprison | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | giữ ở trong chuồng, cũi, hay nơi được chắn kín, không cho tự do đi lại, hoạt động | nó nhốt gà trong chuồng ~ họ nhốt thằng bé trong nhà |
| Compound words containing 'nhốt' (2) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bị nhốt | 0 | to be locked up |
| nhôn nhốt | 0 | somewhat sour, sourish, somewhat acidic |
Lookup completed in 174,542 µs.