bietviet

nhớ

Vietnamese → English (VNEDICT)
to remember, recall, miss
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to remember; to recall; to call in mind tôi không nhớ việc ấy | I do not remember it
verb to remember; to recall; to call in mind nhớ đừng đến trễ nhé | Mind you're not late!
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V giữ lại trong trí điều đã cảm biết, nhận biết để rồi sau đó có thể tái hiện được nhớ lời mẹ dặn ~ nhiều việc quá, nhớ không xuể ~ uống nước nhớ nguồn (tng)
V tái hiện ra trong trí điều trước đó đã từng được cảm biết, nhận biết nhớ về chuyện cũ
V nghĩ đến [người hay cảnh thân thiết nào đó hiện đang ở cách xa] với tình cảm tha thiết muốn được gặp, được thấy nhớ quê hương ~ nhớ nhà ~ nhớ người yêu
V giữ một con số để cộng nhẩm nó ở cột sau với số trên trong một phép tính cộng, số dưới trong một phép tính trừ hoặc tích trong một phép tính nhân 5 nhân 2 là 10, viết 0 nhớ 1
I như nhé [hàm ý thân mật, âu yếm] thế thôi nhớ! ~ con đi, mẹ nhớ! ~ để tôi giúp anh nhớ!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,048 occurrences · 62.62 per million #1,807 · Intermediate

Lookup completed in 168,684 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary