nhờ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) thanks to, owing to; (2) to turn over, be dependent on, reply on; (3) to ask (a favor), request, please |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to commision. to be dependent on |
thank to; owing to; to resort tọ |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
yêu cầu người khác làm giúp cho việc gì |
nhờ người làm giúp ~ anh ấy nhờ tôi giúp đỡ |
| V |
hưởng sự giúp đỡ |
cả nhà nhờ vào chức quan lớn của ông trên tỉnh |
| V |
từ biểu thị hoạt động vừa nói đến được thực hiện dựa vào sự giúp đỡ về phương tiện hoặc điều kiện của người khác |
đi nhờ xe ~ ở nhờ nhà bạn ~ sống nhờ vào người khác |
| C |
từ biểu thị điều sắp nói ra là nguyên nhân dẫn đến kết quả tốt đẹp, khả quan được nói đến |
nhờ giời, tôi vẫn mạnh khoẻ ~ nhờ có anh mà nó mới được như ngày nay |
| A |
có màu mờ đục, không được sáng và trong |
màu trắng nhờ ~ đám mây đen nhờ |
Lookup completed in 188,928 µs.