bietviet

nhờ

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) thanks to, owing to; (2) to turn over, be dependent on, reply on; (3) to ask (a favor), request, please
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to commision. to be dependent on thank to; owing to; to resort tọ
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V yêu cầu người khác làm giúp cho việc gì nhờ người làm giúp ~ anh ấy nhờ tôi giúp đỡ
V hưởng sự giúp đỡ cả nhà nhờ vào chức quan lớn của ông trên tỉnh
V từ biểu thị hoạt động vừa nói đến được thực hiện dựa vào sự giúp đỡ về phương tiện hoặc điều kiện của người khác đi nhờ xe ~ ở nhờ nhà bạn ~ sống nhờ vào người khác
C từ biểu thị điều sắp nói ra là nguyên nhân dẫn đến kết quả tốt đẹp, khả quan được nói đến nhờ giời, tôi vẫn mạnh khoẻ ~ nhờ có anh mà nó mới được như ngày nay
A có màu mờ đục, không được sáng và trong màu trắng nhờ ~ đám mây đen nhờ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 4,095 occurrences · 244.67 per million #461 · Essential

Lookup completed in 188,928 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary