| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Certain number of, some |
Có những nhận thức sai lầm | There are a certain number of wrong notions |
|
As much as, as many as |
Nó ăn những tám bát cơm một bữa | He eats as many as eight bowlfuls of rice at a meal. |
|
(chỉ số nhiều, không dịch) |
Những người bạn của tôi | My friends |
|
(chỉ số nhiều, không dịch) |
Tất cả những người khác | All the others |
|
Nothing but |
Những sách là sách | Nothing but books |
|
Frequently, usually |
Những mong gặp bạn | To hope frequently to see one's friend |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| D |
từ dùng để chỉ một số lượng nhiều, không xác định |
những vì sao đêm ~ những ngày thơ ấu ~ nhớ lại những kỉ niệm xưa |
| I |
từ biểu thị ý nhấn mạnh số lượng quá nhiều |
ăn những năm bát cơm ~ anh ta hơn tôi những mười tuổi |
| I |
từ biểu thị ý nhấn mạnh số lượng nhiều như không kể xiết |
trong vườn trồng toàn những hoa là hoa ~ trên bàn đầy những giấy lộn |
| I |
từ biểu thị ý nhấn mạnh tính chất ngập tràn của một trạng thái tâm lí, tình cảm |
những mong cho con khôn lớn ~ "Buồng riêng, riêng những sụt sùi, Nghĩ thân mà lại ngậm ngùi cho thân." (TKiều) |
| Compound words containing 'những' (129) |
| word |
freq |
defn |
| không những |
241 |
not only |
| những ai |
126 |
any, those (people) who (do something, are something) |
| chẳng những |
60 |
Not only |
| những năm 1950 |
6 |
the 1950’s |
| bác bỏ những chỉ trích |
0 |
to reject criticisms |
| bị những kỷ niệm ám ảnh |
0 |
to be haunted by memories |
| chân tay nhơ nhớp những bùn |
0 |
to have one’s hands and feel all mucky with mud |
| chỉ có những người |
0 |
there are only a few people (who) |
| chợ đông nghịt những người |
0 |
the market was densely crowded with people |
| có những mối quan tâm về an ninh quốc gia |
0 |
there are national security concerns |
| cả hai những |
0 |
both |
| dăng tải những câu chuyện |
0 |
to carry stories (in a newspaper) |
| giải tỏa những thắc mắc |
0 |
to raise concerns |
| gặp toàn những chuyện |
0 |
to run into a lot of things |
| không những chỉ |
0 |
not only |
| không những phổ thông |
0 |
it is not only universal |
| không những … mà còn |
0 |
not only … but also |
| kèm tiếng theo những danh từ |
0 |
to include the English terms |
| liệt kê những điểm |
0 |
to list some points |
| luống những |
0 |
always incessantly |
| làm những việc bậy bạ |
0 |
to do objectionable things |
| mơ màng những điều không thiết thực |
0 |
to dream of impractical things |
| mắt nhèm những dử |
0 |
to have mucous eyes |
| một gương mẫu cho những người khác |
0 |
an example, model for other people |
| một trong những |
0 |
one of several, one of many, some; one of these |
| một trong những chương trình |
0 |
one of many projects, programs, plans |
| mở những liên lạc |
0 |
to open communications |
| ngơ những khuyết điểm nhẹ cho ai |
0 |
to ignore someone’s minor mistakes |
| những buổi tối |
0 |
evenings |
| những bước thích hợp đã được thực hiện |
0 |
appropriate steps were taken |
| những chi tiết |
0 |
details; detailed |
| những chuyện |
0 |
things, issues |
| những chuyện khác |
0 |
other things |
| những cái đó |
0 |
those things |
| những cây cối bị trốc gốc |
0 |
numerous trees were uprooted |
| những cảm xúc |
0 |
feelings (about something) |
| những cố gắng bản thân |
0 |
one’s own efforts |
| những dòng người bất tận |
0 |
unending flows of people |
| những giây phút |
0 |
moments |
| những giây phút đó |
0 |
those times, those moments |
| những giây phút đầu tiên |
0 |
the first few moments |
| những giờ dạy kèm |
0 |
office hours |
| những gì |
0 |
things |
| những khuôn mặt trẻ |
0 |
young faces, young people |
| những kẻ có thể là khủng bố |
0 |
possible terrorist |
| những là |
0 |
repeatedly |
| những lần trước |
0 |
the previous times, the times before |
| những lời |
0 |
words |
| những lời an ủi |
0 |
words of condolence |
| những lời nhận xét |
0 |
observations, statements |
| những lời nói bí hiểm |
0 |
mysterious statements |
| những lời nói hoa mỹ |
0 |
flowery words, speech |
| những lợi ích chung |
0 |
mutual benefits |
| những muỗi là muỗi |
0 |
full of mosquitoes |
| những ngày |
0 |
days |
| những ngày chót |
0 |
final days |
| những ngày giáp Tết |
0 |
in the days before Tet |
| những ngày gần đây |
0 |
recently, last few days |
| những ngày nào |
0 |
the days (when) |
| những ngày áp Tết |
0 |
the days leading up to Tet |
| những người |
0 |
people, those who |
| những người chứng kiến cho biết |
0 |
witnesses said or reported (that) |
| những người còn lại |
0 |
the remaining people |
| những người doanh thương |
0 |
business people |
| những người dân |
0 |
citizens |
| những người khác |
0 |
other people |
| những người lao công |
0 |
workers, working people |
| những người lãnh đạo |
0 |
leaders |
| những người lớn tuổi |
0 |
seniors, the elderly, old people |
| những người nghèo |
0 |
poor people |
| những người này |
0 |
these people |
| những người sử dụng |
0 |
users |
| những người thường |
0 |
ordinary people |
| những người trên |
0 |
these people, the aforementioned people |
| những như |
0 |
as for, as far as~ is concerned |
| những năm trước đó |
0 |
several years before, prior (to something) |
| những năm về trước |
0 |
several years ago |
| những nơi khác |
0 |
other places |
| những thao tác |
0 |
activities |
| những thằng |
0 |
guys, fellows |
| những thứ |
0 |
things |
| những thứ này |
0 |
these things |
| những thứ đó |
0 |
those things, those guys |
| những trận đánh nảy lửa |
0 |
very fierce battles |
| những trận đụng độ ác liệt |
0 |
violent confrontations, clashes |
| những tư tưởng lớn gặp nhau |
0 |
great minds think alike |
| những tưởng |
0 |
cứ tưởng đâu là |
| những việc xảy ra |
0 |
happenings, events, goings-on |
| những điều |
0 |
things |
| những đêm sau |
0 |
the next few nights |
| nào đâu những ngày thơ ấu? |
0 |
where are now the days of our childhood? |
| nêu lên những nghi vấn |
0 |
to raise questions |
| nói toàn những chuyện ngang tai |
0 |
to talk only of absurd things |
| nằm trong số những người chết |
0 |
to be (or lie) among the dead |
| nội dung những dữ kiện |
0 |
contents of data |
| sau những rắc rối lúc đầu |
0 |
after some initial complications |
| thực hiện những mục tiêu |
0 |
to realize (one’s) goals, aims |
| tiến những bước nhảy vọt |
0 |
to make great advances |
| trong những dịp |
0 |
on many occasions |
| trong những giây phút sắp tới |
0 |
in the next few moments |
| trong những giờ dạy kèm |
0 |
during office hours |
| trong những khi |
0 |
(during those moments, times) when |
| trong những ngày gần tới đây |
0 |
in the next few days |
| trong những ngày tới |
0 |
in the next few days, in the upcoming days |
| trong những năm gần đây |
0 |
in recent years |
| trong những năm qua |
0 |
in the last few years, in recent years |
| trong những tháng gần đây |
0 |
in recent months |
| trong những tháng vừa qua |
0 |
in or over the last few months |
| trong những trường hợp |
0 |
in several cases, in some circumstances |
| trong những điều kiện hãi hùng nhất |
0 |
under the most terrible conditions |
| trong những điều kiện thô sơ |
0 |
in these primitive conditions |
| trải qua những khủng hoảng |
0 |
to go through crises |
| tôi nhận những điều kiện của anh |
0 |
I agree to your conditions |
| tất cả những |
0 |
all |
| tất cả những chuyện đó |
0 |
all of those things |
| tất cả những cái |
0 |
all (the) |
| tất cả những cái đó |
0 |
all those things |
| tất cả những gì |
0 |
whatever |
| vào giữa những năm 1980 |
0 |
in the mid-1980s |
| vào những buổi tối |
0 |
in the evenings |
| vì những lý do chính trị |
0 |
for political reasons |
| vì những lý do đạo đức |
0 |
for ethical, moral reasons |
| vượt qua những khó khăn hiện nay |
0 |
to get through current problems |
| xua đuổi những bất hạnh |
0 |
to chase, drive away misfortunes |
| ông ấy phủ nhận những lời tuyên bố trên |
0 |
he denied the above statements |
| đi sau Hoa Kỳ những 20 năm |
0 |
to be about 20 years behind the U.S. |
| đúc lết những kinh nghiệm |
0 |
to gather, gain experience |
| đưa ra những con số chính thức |
0 |
to issue, put out official number |
| đầy dẫy những biến cố |
0 |
eventful, busy |
Lookup completed in 184,519 µs.