bietviet

những

Vietnamese → English (VNEDICT)
(pluralizer); several, various; to be only; certain number of, some; as much as, as many as
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Certain number of, some Có những nhận thức sai lầm | There are a certain number of wrong notions
As much as, as many as Nó ăn những tám bát cơm một bữa | He eats as many as eight bowlfuls of rice at a meal.
(chỉ số nhiều, không dịch) Những người bạn của tôi | My friends
(chỉ số nhiều, không dịch) Tất cả những người khác | All the others
Nothing but Những sách là sách | Nothing but books
Frequently, usually Những mong gặp bạn | To hope frequently to see one's friend
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
D từ dùng để chỉ một số lượng nhiều, không xác định những vì sao đêm ~ những ngày thơ ấu ~ nhớ lại những kỉ niệm xưa
I từ biểu thị ý nhấn mạnh số lượng quá nhiều ăn những năm bát cơm ~ anh ta hơn tôi những mười tuổi
I từ biểu thị ý nhấn mạnh số lượng nhiều như không kể xiết trong vườn trồng toàn những hoa là hoa ~ trên bàn đầy những giấy lộn
I từ biểu thị ý nhấn mạnh tính chất ngập tràn của một trạng thái tâm lí, tình cảm những mong cho con khôn lớn ~ "Buồng riêng, riêng những sụt sùi, Nghĩ thân mà lại ngậm ngùi cho thân." (TKiều)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very common 106,187 occurrences · 6344.46 per million #15 · Essential

Lookup completed in 184,519 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary