| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) asphalt; (2) plastic, resin, gum | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | dịch lỏng lưu thông trong thân cây để nuôi cây | |
| N | chất dính do một số loại cây tiết ra | nhựa thông ~ nhựa mít |
| N | chất dẻo tổng hợp, thường được dùng để sản xuất đồ dùng sinh hoạt | cái ca nhựa ~ bộ bàn ghế nhựa ~ vải nhựa |
| Compound words containing 'nhựa' (17) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nhựa đường | 27 | tar, asphalt, bitumen |
| đường nhựa | 14 | asphalted road |
| chất nhựa | 13 | resinous matter |
| nhựa mủ | 13 | latex |
| nhựa thông | 11 | pine resin |
| nhựa sống | 4 | sap, vigor, energy |
| phim nhựa | 2 | celluloid film |
| băng nhựa | 0 | tape, Scotch tape |
| bằng nhựa | 0 | (made of) plastic |
| dây nhựa | 0 | magnetic tape |
| nhừa nhựa | 0 | [giọng] lè nhè, kéo dài, các âm như dính vào nhau |
| nhựa bọc | 0 | plastic wrapper |
| nhựa bột | 0 | gluten |
| nhựa dầu | 0 | oleoresin |
| nhựa hoá | 0 | làm cho đường sá được trải nhựa |
| nhựa két | 0 | gutta-percha |
| vải nhựa | 0 | rubberized cloth, oil cloth, impregnated cloth |
Lookup completed in 153,291 µs.