| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| fast, rapid, quick, speedy | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | fast; rapid; quick | xe chạy nhanh | fast card |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có tốc độ, nhịp độ trên mức bình thường | xe chạy quá nhanh ~ nói nhanh lên ~ tốc độ phát triển rất nhanh ~ đồng hồ chạy nhanh |
| A | có hoạt động kịp thời do có phản ứng linh hoạt | nhanh chân chạy thoát ~ nhanh mắt nhìn thấy trước ~ nhanh mồm nhanh miệng |
| A | [việc làm] chỉ diễn ra trong thời gian rất ngắn | đọc lướt nhanh ~ bản tin nhanh ~ tóm tắt nhanh các sự kiện |
| A | tỏ ra có khả năng tiếp thu, phản ứng, hoạt động ngay tức khắc hoặc liền sau một thời gian rất ngắn | ứng đáp nhanh ~ nhanh hiểu bài ~ xử trí nhanh |
| Compound words containing 'nhanh' (34) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nhanh chóng | 3,939 | quick, fast, rapid, prompt; quickly, swiftly, promptly |
| nhanh nhẹn | 212 | agile, nimble, dexterous |
| đẩy nhanh | 94 | to hasten |
| nhanh nhạy | 32 | prompt and sensible |
| nhanh gọn | 26 | businesslike |
| nhanh tay | 21 | quick with one’s hands, swift-handed, alert, nimble |
| nhanh trí | 15 | quick-witted |
| nhanh lẹ | 7 | fast, prompt, quick |
| nhanh như chớp | 2 | as quick as lightning, lightning-fast |
| tinh nhanh | 2 | agile, nimble, have a ready wit, be ready witted |
| nhanh mắt | 1 | sharp-eyed, quick-eyed |
| bộ điều tốc tác động nhanh | 0 | fast-acting speed regulator |
| chú bé nhanh nhảu | 0 | an active little boy |
| chạy nhanh | 0 | to run fast, be fast (of a clock) |
| lan nhanh | 0 | to spread rapidly |
| một cách nhanh chóng | 0 | quickly |
| nhanh gấp trăm ngàn lần | 0 | to be hundreds of thousands of times faster |
| nhanh nhách | 0 | từ mô phỏng tiếng nhỏ, không đều và dai dẳng, như tiếng chó con sủa |
| nhanh nhánh | 0 | |
| nhanh như cắt | 0 | quick as a flash |
| nhanh như điện | 0 | fast as lightning |
| nhanh nhảu | 0 | agile, vivacious, active, prompt |
| nhanh nhảu đoảng | 0 | unthinking, reckless, rash, inconsiderate |
| nhanh nhẩu | 0 | nimble |
| nhanh nhẩu đoảng | 0 | xem nhanh nhảu đoảng |
| nhanh nhẹ | 0 | prompt and nimble |
| nhanh trí và lắm mưu cơ | 0 | quick-minded and full of timely tricks |
| phát triển nhanh chóng | 0 | rapid development, develop rapidly |
| tàu nhanh | 0 | tàu tốc hành; phân biệt với tàu chậm |
| tăng nhanh nhất | 0 | fastest growing |
| vèo nhanh | 0 | fast, quick |
| với nhịp độ nhanh | 0 | quickly, at a rapid rate, speedily |
| với tốc độ nhanh | 0 | quickly, rapidly |
| xe chạy nhanh | 0 | fast car |
Lookup completed in 168,576 µs.