| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| quick, fast, rapid, prompt; quickly, swiftly, promptly | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | nhanh, chỉ trong một thời gian ngắn, không để chậm trễ [nói khái quát] | công việc kết thúc nhanh chóng ~ nhanh chóng thích nghi với hoàn cảnh |
Lookup completed in 186,896 µs.