| Compound words containing 'nhau' (116) |
| word |
freq |
defn |
| khác nhau |
10,316 |
different (from each other) |
| với nhau |
3,539 |
with each other |
| cùng nhau |
1,164 |
with each other, together |
| lẫn nhau |
637 |
each other, one another |
| giống nhau |
589 |
to be similar, resemble each other |
| gặp nhau |
520 |
to meet (each other), see each other |
| đánh nhau |
377 |
to fight, hit each other, beat each other |
| bằng nhau |
264 |
even, uniform, same, equal |
| như nhau |
249 |
alike, like each other, like one another, identical |
| cách nhau |
194 |
apart, distance from each other |
| bên nhau |
161 |
beside each other, next to each other |
| cãi nhau |
97 |
to fight, quarrel; fight, quarrel |
| lấy nhau |
54 |
to marry (each other) |
| đều nhau |
52 |
equal |
| ngang nhau |
51 |
equal, uniform, same; at the same height, level |
| cạnh nhau |
34 |
beside, next to each other |
| trùng nhau |
26 |
to coincide, conclude |
| ôm nhau |
25 |
to hug each other |
| cạnh tranh nhau |
20 |
to compete with each other |
| yêu nhau |
8 |
to love each other, be in love |
| chung nhau |
6 |
to have in common (with each other) |
| nhìn nhau |
4 |
to look at each other |
| chia nhau |
2 |
to share |
| cưới nhau |
2 |
to marry (each other) |
| thân nhau |
2 |
to be close to each other, be good friends |
| choảng nhau |
1 |
to hit each other |
| kháo nhau |
1 |
to talk (amongst each other) |
| lau nhau |
1 |
nhỏ bé sàn sàn hoặc có phẩm chất tầm thường như nhau, làm thành một đàn, một lũ |
| sót nhau |
1 |
placental retention |
| vào nhau |
1 |
into each other, against each other |
| vật nhau |
1 |
to slam together |
| bình thông nhau |
0 |
hệ thống hai hay nhiều bình chứa chất lỏng thông với nhau bằng những ống đáy, khiến chất lỏng có thể chuyển tự do từ bình này qua bình khác |
| che chở lẫn nhau |
0 |
to protect one another |
| chung sống cùng nhau |
0 |
to live with each other |
| chúng nó cùng làm một nghề với nhau |
0 |
they follow the same profession |
| chơi nhau |
0 |
fight, show fight |
| chống nhau |
0 |
to oppose each other, one another |
| con chó nhau mẩu xương ngâu ngấu |
0 |
the dog was crunching a bit of bone |
| các báo cáo mâu thuẫn nhau |
0 |
the reports contradict each other |
| cách xa nhau hàng ngàn cây số |
0 |
thousands of km away |
| cãi cọ nhau om sòm |
0 |
they quarelled noisily |
| cãi nhau ỏm lên |
0 |
to quarrel loudly |
| có một điểm giống nhau |
0 |
to have a point, something in common |
| có thể được hoán chuyển nhau |
0 |
to be interchangeable |
| cùng nhau làm việc |
0 |
to work together |
| cọ quẹt vào nhau |
0 |
to rub against each other |
| của nhau |
0 |
each other’s |
| giúp đỡ lẫn nhau |
0 |
to help each other |
| giúp đỡ nhau |
0 |
to help each other |
| giết nhau |
0 |
to kill each other |
| góc bù nhau |
0 |
hai góc có tổng bằng một góc bẹt |
| gắn bó với nhau |
0 |
to be joined, bound together |
| gọi nhau |
0 |
to call to each other |
| hai chú bé nhấm nháy với nhau |
0 |
the two boys winked at each other |
| hai chị em na ná nhau |
0 |
the two sisters are rather like each other |
| hoàn toàn khác biệt nhau |
0 |
to be completely different |
| hoàn toàn khác nhau |
0 |
completely different |
| hoàn toàn không giống nhau |
0 |
to not be the same at all |
| hôn hít nhau |
0 |
to kiss each other |
| hết thân nhau |
0 |
to stop being friends (with each other) |
| họ ngồi bên cạnh nhau |
0 |
they sat side by side |
| họp với nhau |
0 |
to meet with each other |
| hợp tác chặt chẽ với nhau |
0 |
to work closely together, cooperate closely with each other |
| hợp tác với nhau |
0 |
to cooperate with one another |
| khoác tay nhau |
0 |
arm in arm |
| khác biệt nhau |
0 |
different (from each other) |
| không đồng ý với nhau trên nhiều vấn đề |
0 |
to not agree with each other on many issues |
| kính nể lẫn nhau |
0 |
to respect one another |
| ký với nhau một hiệp ước |
0 |
to sign a treaty, pact with each other |
| liên hệ chặt chẽ với nhau |
0 |
to be closely related to each other |
| liên lạc với nhau |
0 |
to communicate with each other |
| ly dị nhau |
0 |
to divorce (one another) |
| làm chứng cho nhau |
0 |
to vouch for each other |
| làm việc chung với nhau |
0 |
to work together |
| làm ơn cho nhau |
0 |
to do each other favors |
| lẫn với nhau |
0 |
with each other |
| mua tặng nhau |
0 |
to buy presents for each other |
| mâu thuẫn nhau |
0 |
to contradict (each other) |
| ngày đêm dài bằng nhau |
0 |
day and night of equal length, equinox |
| ngồi sát nhau |
0 |
to sit close to each other |
| ngồi xa nhau |
0 |
to sit far apart |
| nhau nhảu |
0 |
coarse, vulgar |
| những tư tưởng lớn gặp nhau |
0 |
great minds think alike |
| nói chuyện với nhau |
0 |
to talk to each other |
| nói với nhau |
0 |
to talk to each other, talk among each other |
| nắm tay nhau |
0 |
to hold each other’s hands |
| nằm cạnh nhau |
0 |
to lie next to each other, be adjacent to each other |
| quen biết nhau |
0 |
to know each other |
| quen biết nhau đã lâu |
0 |
to have known each other a long time |
| sống cạnh nhau |
0 |
to live with each other, together |
| thân nhau vô cùng |
0 |
to be very close, be very good friends |
| thể liên hệ với nhau |
0 |
to be related to each other, be interrelated, be linked, be connected |
| trái ngược nhau |
0 |
contradictory |
| tác dụng lẫn nhau |
0 |
interact |
| tách rời nhau |
0 |
to separate, detach (from one another) |
| tâm sự với nhau |
0 |
to confide in each other |
| tí nhau |
0 |
kid, child |
| tương đối giống nhau |
0 |
relatively similar to each other |
| từ bốn chân trời khác nhau |
0 |
from all four corners of the world |
| từ lúc gặp nhau |
0 |
since meeting, since one has met |
| vỗ hai tay vào nhau |
0 |
to slap one's hands together |
| yêu mến nhau |
0 |
to love one another |
| yêu thương nhau |
0 |
to love each other, one another |
| ý kiến khác nhau |
0 |
different opinions, differing opinions |
| đánh nhau vì tiền |
0 |
to fight for money (as opposed to honor, e.g.) |
| đâm sầm vào nhau |
0 |
to bump into each other |
| đóng cửa bảo nhau |
0 |
it’s better not to wash one’s dirty |
| đưa con người lại gần nhau hơn |
0 |
to bring people closer together |
| được hoán chuyển nhau |
0 |
to be interchangeable |
| định lí phản nhau |
0 |
định lí mà giả thiết và kết luận là cái phủ định của giả thiết và kết luận của một định lí khác [cả hai làm thành một cặp định lí phản nhau] |
| đối lập nhau |
0 |
contradictory, in opposition (to each other) |
| đối nghịch với nhau |
0 |
to be contradictory, be in opposition, conflict with each other |
| đồng ý với nhau |
0 |
to agree with each other |
| đồng ý với nhau trên nhiều điểm |
0 |
to agree with each other on many points |
| đổ lỗi cho nhau |
0 |
to blame each other |
| ở cách nhau nửa vòng trái đất |
0 |
halfway around the world |
Lookup completed in 176,814 µs.