bietviet

nhau

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) together, in company, each other; (2) placenta
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun placenta. together;in company lẫn nhau one another
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bộ phận đặc biệt ở dạ con, có chức năng trao đổi chất dinh dưỡng giữa cơ thể mẹ và thai cuống nhau ~ nơi chôn nhau cắt rốn
N từ biểu thị quan hệ tác động qua lại giữa các bên cãi nhau ~ xoa hai tay vào nhau ~ hai người đã lấy nhau
N từ biểu thị quan hệ tác động một chiều của bên này đến bên kia, giữa các bên có quan hệ gắn bó mật thiết hai anh em dắt nhau đi chơi
N từ biểu thị quan hệ liên hợp cùng hoạt động giữa nhiều bên xúm nhau lại mà làm ~ cùng nhau bàn bạc, trao đổi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 4,069 occurrences · 243.11 per million #466 · Essential

Lookup completed in 176,814 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary