| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (of children) to be neglected, uncared for | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [trẻ em] ở tình trạng sống thiếu thốn, không được chăm sóc nên trông nhếch nhác, gầy còm, khổ sở | vợ con nheo nhóc |
Lookup completed in 74,949 µs.