| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| như nhiều (dùng với ý phủ định) | Tiền bạc có nhiều nhặn gì đâu mà bảo là giàu | Not to have enough money to be regarded as wealthy | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | nhiều [nói khái quát] | có hơn chục nghìn đồng chứ nhiều nhặn gì! |
Lookup completed in 64,275 µs.