| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to be infected, catch, contract (an illness) | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Catch, contract, acquire | Nhiễm lạnh | To catch a cold | |
| Catch, contract, acquire | Nhiễm một thói quen | To acquire a habit | |
| Catch, contract, acquire | Nhiễm một thói xấu | to contract a bad habit | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | bị yếu tố bên ngoài [thường là độc hại] xâm nhập vào, thường gây ra những hậu quả xấu | nhiễm virus ~ cơ thể bị nhiễm lạnh ~ nhiễm phải thói hư tật xấu |
| Compound words containing 'nhiễm' (47) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ô nhiễm | 641 | pollution; to pollute |
| nhiễm trùng | 475 | be infected |
| nhiễm sắc thể | 286 | chromosome |
| nhiễm bệnh | 221 | to contract, catch a disease |
| nhiễm độc | 106 | intoxicated, infected |
| nhiễm khuẩn | 87 | be infected |
| nhiễm sắc | 55 | chromatism |
| truyền nhiễm | 54 | to transmit, communicate (a disease) |
| nhiễm bẩn | 22 | be polluted |
| nhiễm xạ | 13 | be affected by radioactivity |
| nhiễm từ | 11 | magnetize |
| cảm nhiễm | 6 | to be infected by |
| giảm nhiễm | 6 | reducing |
| bội nhiễm | 5 | bị nhiễm khuẩn khi đang mắc một bệnh hoặc nhiễm khuẩn lần thứ hai khi cơ thể đang bị nhiễm khuẩn mãn tính |
| tiêm nhiễm | 5 | to acquire (bad habits) |
| tập nhiễm | 4 | acquire, get, catch |
| khử nhiễm | 3 | decontaminate |
| nhiễm điện | 2 | electrize |
| sự nhiễm bẩn | 2 | pollution |
| thâm nhiễm | 2 | bị nhiễm sâu, ăn sâu vào |
| lây nhiễm | 1 | nhiễm bệnh do bị lây từ người khác |
| nhiễm thể | 1 | chromosome |
| sơ nhiễm | 1 | primary infection |
| bất nhiễm | 0 | refractory |
| bị nhiễm | 0 | to be infected |
| bị nhiễm bệnh | 0 | to be infected, catch a disease |
| chất nhiễm sắc | 0 | chromatin |
| gây nhiễm trùng | 0 | to cause an infection |
| hệ miễn nhiễm | 0 | xem hệ miễn dịch |
| hệ thống miễn nhiễm | 0 | immune system |
| kháng nhiễm | 0 | immunize |
| làm ô nhiễm nước | 0 | to cause the water to be polluted, pollute the water |
| miễn nhiễm | 0 | unpolluted, immune |
| nhiễm bịnh | 0 | to contract, catch a disease |
| nhiễm lạnh | 0 | to catch a cold |
| nhiễm một thói quen | 0 | to acquire a habit |
| nhiễm một thói xấu | 0 | to contract a bad habit |
| nhiễm nấm | 0 | fungal infection |
| sự nhiễm điện | 0 | electrization |
| thể nhiễm sắc | 0 | xem nhiễm sắc thể |
| tiên nhiễm | 0 | first infection |
| tái nhiễm | 0 | bị nhiễm bệnh, nhiễm khuẩn lại do một nguyên nhân giống như lần trước |
| tẩm nhiễm | 0 | to acquire bad habits, infect, contaminate, pollute, corrupt |
| viêm nhiễm | 0 | viêm do nhiễm trùng |
| ô nhiễm môi sinh | 0 | environmental pollution |
| ô nhiễm môi trường | 0 | environmental pollution |
| ô nhiễm nước | 0 | polluted water |
Lookup completed in 167,658 µs.