| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| duty, mission, responsibility, task, function | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | công việc do cơ quan, đơn vị hoặc tổ chức giao cho phải làm vì một mục đích và trong một thời gian nhất định | làm nhiệm vụ trinh sát ~ nhận nhiệm vụ mới ~ hoàn thành nhiệm vụ được giao |
Lookup completed in 154,905 µs.