bietviet

nhiệt

Vietnamese → English (VNEDICT)
heat
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Heat Chất dẫn nhiệt | Heat-conducting substance
Heat Nguồn phát nhiệt | A source of heat
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hiện tượng vật lí có thể truyền đi được, sự tăng lên của nó thể hiện bằng sự tăng nhiệt độ, sự dãn nở và những sự chuyển hoá như nóng chảy, bay hơi
N nhiệt lượng [nói tắt] toả nhiệt ~ cần mặc ấm để giữ nhiệt cho cơ thể
A [cơ thể] ở tạng nóng, có những biểu hiện như miệng khô, khát nước, mạch nhanh, v.v. [theo cách nói của đông y] cơ thể bị nhiệt
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,228 occurrences · 73.37 per million #1,587 · Intermediate

Lookup completed in 614,725 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary