bietviet
main
→ search
nhon nhón
Practice tones
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos
definition
example
A
từ gợi tả dáng đi, chạy nhanh và nhẹ bằng các đầu ngón chân với những bước ngắn
bé nhon nhón chạy ra cửa đón mẹ
Lookup completed in 78,716 µs.
home
·
top words
·
levels
·
tone trainer
·
travel phrases
bietviet — vietnamese to english dictionary