| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| wait for long on tiptoe | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Wait for long on tiptoe | Nhong nhóng chẳng thấy mẹ về | To wait for long in vain on tiptoe for one's mother to come back | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở tình trạng nhàn rỗi chỉ ngồi chờ ăn hoặc đi lông bông, không làm việc gì | chỉ nhong nhóng suốt ngày! |
Lookup completed in 72,746 µs.