| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| year | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | year | tân niên | new year |
| Compound words containing 'niên' (82) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| thanh niên | 1,089 | young person, young people |
| niên đại | 575 | age, date, era |
| thiếu niên | 487 | teenager, young man |
| niên hiệu | 358 | name of a reign’s years |
| thanh thiếu niên | 251 | young man |
| thường niên | 249 | yearly, annual |
| thiên niên kỷ | 190 | millennium |
| thành niên | 187 | to come of age; youth, young man |
| niên thiếu | 148 | young, tender |
| nguyên niên | 122 | first year of rule’s reign |
| biên niên sử | 121 | chronicles |
| niên giám | 95 | yearbook |
| thập niên | 91 | decade |
| trung niên | 60 | middle-aged |
| biên niên | 45 | Annalistic |
| thâm niên | 38 | seniority |
| cao niên | 32 | aged, old, elder(ly) |
| kinh niên | 22 | chronic |
| niên khóa | 22 | school year, academic year, fiscal year |
| thiên niên | 22 | millennium |
| niên biểu | 16 | chronicle, chronology, chronological table |
| tất niên | 9 | new year’s eve party |
| lưu niên | 7 | perennial |
| niên học | 6 | school year, academic year |
| hoa niên | 5 | Bloom of youth |
| vong niên | 5 | forget one’s age |
| đồng niên | 5 | coeval, of the same age |
| bán niên | 4 | semester |
| tân niên | 4 | new year |
| niên canh | 3 | birth date |
| niên kỷ | 3 | age, era |
| niên đại học | 3 | chronology |
| tráng niên | 3 | the prime of life |
| niên kim | 2 | annuity |
| niên lịch | 2 | almanac |
| quá niên | 2 | past mature age |
| bạn vong niên | 1 | friend of different age |
| chu niên | 1 | anniversary, jubilee |
| niên hạn | 1 | tuổi thọ [của một công trình] |
| vạn niên thanh | 1 | rohdea japonica, evergreen |
| ấu niên | 1 | childhood, boyhood, girlhood |
| anh thanh niên | 0 | young man |
| anh thanh niên ngờ nghệch | 0 | a naive young man |
| bách chu niên | 0 | centenary, centennial celebration |
| bách niên giai lão | 0 | to live together 100 years (set expression said to newlyweds) |
| bạn đồng niên | 0 | contemporary (someone the same age) |
| bệnh kinh niên | 0 | chronic disease |
| Bộ Văn Hóa Giáo Dục và Thanh Niên | 0 | Ministry of Education and Youth |
| chàng thanh niên | 0 | a young man |
| cuối thập niên | 0 | end of a decade |
| hoang niên | 0 | famine year |
| hung niên | 0 | unlucky year, famine year |
| học niên | 0 | school year, academic year |
| hồi đầu thập niên | 0 | at the beginning of the decade |
| hồi đầu thập niên 1960 | 0 | at the beginning of the 1960’s |
| kéo dài trong nhiền thập niên | 0 | to last, extend for several decades |
| kế hoạch ngũ niên | 0 | five year plan |
| nam thanh niên | 0 | young man |
| ngũ niên | 0 | five year |
| niên bổng | 0 | salary, pay, wages |
| niên giám điện thoại | 0 | telephone book, telephone directory |
| niên khoá | 0 | khoá học, được tính từ năm bắt đầu cho đến năm kết thúc |
| niên khoản | 0 | annual installment, annuity |
| niên vụ | 0 | vụ sản xuất nông nghiệp, thường kéo dài từ năm trước sang đầu năm sau |
| niên xỉ | 0 | age |
| phụ nữ cao niên | 0 | old woman |
| thanh niên thanh nữ | 0 | young men and women |
| thanh niên đầy nhiệt huyết | 0 | youth is full of zeal |
| thiên niên kiện | 0 | cây thân cỏ thuộc họ ráy, thân rễ dùng làm thuốc chữa một số bệnh như thấp khớp, đau xương |
| thiên niên kỉ | 0 | khoảng thời gian một nghìn năm |
| thiên niên thuyết | 0 | chiliasm |
| thời niên thiếu | 0 | the tender age, the young days |
| trong mấy thập niên qua | 0 | for, over the last few decades |
| trong nhiều thập niên | 0 | for many decades |
| trong thập niên tới | 0 | in the upcoming, next decade |
| tuổi trung niên | 0 | middle age (of people) |
| từ trước đây hai thập niên | 0 | two decades ago |
| vào cuối thập niên | 0 | at the end of the decade |
| vào cuối thập niên này | 0 | at the end of this decade |
| vào thập niên | 0 | in the decade |
| vị thành niên | 0 | minor (person), juvenile |
| điện thoại niên giám | 0 | telephone book |
Lookup completed in 164,210 µs.