niềm
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| feeling, sentiment |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
(dùng trước danh từ chỉ tâm trạng, hàm ý tích cực, không dịch) |
Niềm vui | A joy |
|
(dùng trước danh từ chỉ tâm trạng, hàm ý tích cực, không dịch) |
Niềm tin | A feeling of confidence, the sense of confidence |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
từ dùng để chỉ từng tâm trạng, trạng thái tình cảm cụ thể [thường là tích cực] mà con người trải qua |
niềm vui, nỗi buồn ~ niềm tự hào ~ niềm hi vọng |
Lookup completed in 156,895 µs.