no
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| gorged, stuffed, full |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
ở trạng thái nhu cầu sinh lí về ăn uống được thoả mãn đầy đủ |
ăn chưa thấy no ~ bữa no bữa đói |
| A |
ở trạng thái nhu cầu nào đó đã được thoả mãn hoàn toàn đầy đủ, không thể nhận thêm được nữa |
đất ngấm no nước ~ xe no xăng ~ cánh diều no gió |
| A |
hết mức, có muốn hơn nữa cũng không được |
cười no bụng ~ bị một trận no đòn ~ ngủ no mắt |
| A |
[dung dịch] không thể hoà tan thêm nữa |
|
| A |
[hợp chất hữu cơ] không thể kết hợp thêm nguyên tố nào nữa |
methane là một carbur no |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| nong |
the basket |
probably borrowed |
*?doŋ(Proto-Tai) |
Lookup completed in 168,283 µs.