bietviet

no

Vietnamese → English (VNEDICT)
gorged, stuffed, full
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A ở trạng thái nhu cầu sinh lí về ăn uống được thoả mãn đầy đủ ăn chưa thấy no ~ bữa no bữa đói
A ở trạng thái nhu cầu nào đó đã được thoả mãn hoàn toàn đầy đủ, không thể nhận thêm được nữa đất ngấm no nước ~ xe no xăng ~ cánh diều no gió
A hết mức, có muốn hơn nữa cũng không được cười no bụng ~ bị một trận no đòn ~ ngủ no mắt
A [dung dịch] không thể hoà tan thêm nữa
A [hợp chất hữu cơ] không thể kết hợp thêm nguyên tố nào nữa methane là một carbur no
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 946 occurrences · 56.52 per million #1,942 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
nong the basket probably borrowed *?doŋ(Proto-Tai)

Lookup completed in 168,283 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary