bietviet

nom dòm

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V để ý nhìn để nhòm ngó, dò xét bọn chúng hay nom dòm nhà người khác ~ mọi người nom dòm thái độ của nó
V như trông chừng mày nom dòm nhà cửa cho bác

Lookup completed in 70,080 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary