bietviet

non

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) slightly less than, just under; (2) young, inexperienced, tender, premature; (3) mountain
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Mountain Non xanh nước biếc | Green mountains and blue water
Young, tender, green Mầm non | Tender buds
Premature Đứa bé đẻ non | =A premature baby
Premature Chết non | To die premature
New Da non | -New skin
New Trăng non | A new moon
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N núi non xanh nước biếc ~ "Một cây làm chẳng nên non, Ba cây chụm lại nên hòn núi cao." (Cdao)
A ở vào giai đoạn đầu tiên của quá trình sống tự nhiên [mới mọc, mới sinh ra], cơ thể còn yếu ớt, chưa phát triển đầy đủ chồi non ~ quả còn non ~ con chim non
A [làm hoặc xảy ra việc gì] sớm hơn bình thường, khi chưa đủ điều kiện hoặc quá trình trước đó diễn ra chưa trọn vẹn đẻ non ~ về hưu non ~ bán lúa non ~ đánh bạc ăn non
A có số lượng, mức độ dưới mức chuẩn, dưới mức yêu cầu phải đạt được đậu rán non ~ cơm non lửa ~ gạch non
A gần đến, còn thiếu chút ít nữa mới đạt đến một mức cụ thể nào đó còn non nửa bát nước ~ cao non một thước ~ từ đây đến đó mất non một tiếng
A [cái cân] thiếu chính xác, cho số ghi khối lượng của vật được cân ít hơn khối lượng thật một chút cái cân hơi bị non
A ở trình độ thấp, do thiếu kinh nghiệm hoặc chưa được học tập, rèn luyện đầy đủ non tay nghề ~ tay lái non ~ nét vẽ còn non ~ trình độ lí luận còn non
A yếu về bản lĩnh, tinh thần chẳng phải tay non ~ non gan
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,017 occurrences · 60.76 per million #1,847 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
nong the basket probably borrowed *?doŋ(Proto-Tai)

Lookup completed in 153,658 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary