| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to nourish, feed, keep, bring up, take care of | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | cho ăn uống, chăm sóc để duy trì và phát triển sự sống | nuôi tằm ~ nuôi con khôn lớn ~ "Công anh xúc tép nuôi cò, Cò ăn cò lớn cò dò lên cây." (Cdao) |
| V | giữ gìn, chăm sóc để cho tồn tại, cho phát triển | nuôi tóc ~ nuôi móng tay ~ nuôi hi vọng |
| A | được coi như ruột thịt, tuy không có quan hệ dòng máu trực tiếp | nhận cháu làm con nuôi ~ cha mẹ nuôi |
| Compound words containing 'nuôi' (32) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| chăn nuôi | 736 | to rear, breed; animal raising, husbandry |
| nuôi dưỡng | 485 | to bring up, rear, nurture, foster |
| vật nuôi | 279 | domestic animal |
| con nuôi | 243 | adopted child, foster child |
| nuôi dạy | 147 | to rear, bring up |
| nuôi trồng | 113 | rear (animals) and grow (plants) |
| nuôi cấy | 111 | to grow (bacteria) in a culture medium |
| nuôi nấng | 86 | to bring up, foster |
| nuôi sống | 84 | to nourish, feed, keep alive, support |
| mẹ nuôi | 45 | adoptive mother, adoptive parent |
| cha nuôi | 30 | adoptive father, foster-father |
| anh nuôi | 11 | cook (male) |
| em nuôi | 6 | younger adoptive brother (sister) |
| nuôi thân | 6 | to take care of oneself, feed oneself |
| nuôi trẻ | 4 | |
| bố nuôi | 3 | foster father |
| chị nuôi | 3 | người phụ nữ làm cấp dưỡng, trong quan hệ với những đối tượng phục vụ của mình |
| thăm nuôi | 2 | visit and feed |
| ao nuôi cá | 0 | fishpond |
| chăn nuôi bò sữa | 0 | to breed dairy cows |
| gà trống nuôi con | 0 | widower who brings up his children |
| nghề nuôi cá bè | 0 | fish farming (using a special boat) |
| nuôi báo cô | 0 | nuôi người chỉ ăn hại, không giúp ích được gì cho mình |
| nuôi béo | 0 | làm lợi cho kẻ khác không công |
| nuôi bộ | 0 | bottle-feed (a baby), bring up on the bottle |
| nuôi cơm | 0 | to feed |
| nuôi dạy con cái | 0 | to bring up children, child-rearing |
| nuôi mèo | 0 | to have, take care of a cat |
| nuôi thả | 0 | nuôi [súc vật] bằng cách thả cho được tự do chứ không giữ ở một chỗ |
| nuôi trâu bò | 0 | to raise cattle, livestock |
| nuôi trẻ em | 0 | to take care of, rear children |
| nuôi tầm | 0 | to breed, raise |
Lookup completed in 157,232 µs.