bietviet

nuôi thả

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V nuôi [súc vật] bằng cách thả cho được tự do chứ không giữ ở một chỗ gia đình anh đã nuôi thả 3000 con gia súc

Lookup completed in 63,274 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary