| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to burn, fire, bake (pottery) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đốt nóng ở nhiệt độ cao | họ đang nung vôi |
| V | [hiện tượng bệnh] ở thời kì còn đang phát triển ngấm ngầm, chưa có triệu chứng biểu hiện ra ngoài | giai đoạn nung sởi ~ nhọt đang nung mủ |
| Compound words containing 'nung' (14) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đất nung | 54 | terra-cotta |
| nung nấu | 24 | to heat |
| chén nung | 19 | fire-pot |
| nung mủ | 2 | fester, suppurate |
| khắc nung | 1 | pyrography |
| nung bệnh | 1 | incubate |
| béo nung núc | 0 | plump |
| lò nung đồ sứ | 0 | (pottery) kiln |
| nhọt nung mủ | 0 | the boil is festering |
| nung cho nóng chảy ra | 0 | to heat (something) to the melting-point |
| nung núc | 0 | như béo núc [nhưng mức độ nhiều hơn] |
| nung núng | 0 | hơi núng, không còn vững chắc, vững vàng như trước nữa |
| nung đúc | 0 | temper |
| nấu nung | 0 | như nung nấu |
Lookup completed in 182,323 µs.