| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| bee | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | bee. con ong | tổ ong | bee's nest; bee-hive |
| noun | bee. con ong | ong chúa | queen-bee |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | côn trùng cánh màng, có ngòi đốt ở đuôi, thường sống thành đàn, một số loài hút mật hoa để làm mật | ong hút mật ~ nuôi ong tay áo (tng) |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| nong | the basket | probably borrowed | *?doŋ(Proto-Tai) |
| trong (1) | in | very little evidence for borrowing | 中 zung1 (Cantonese) | 中, zhōng(Chinese) |
| trong (1) | inside | very little evidence for borrowing | 中 zung1 (Cantonese) | 中, zhōng(Chinese) |
| mong | to hope | perhaps borrowed | 望 mong6 (Cantonese) | (EH) *mwaŋh (望, wàng)(Old Chinese) |
| phong tục | the custom | clearly borrowed | 風俗 fung1 zuk6 (Cantonese) | 風俗, fēng sú(Chinese) |
| Compound words containing 'ong' (36) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| mật ong | 115 | honey |
| tổ ong | 77 | beehive, cell; cellular |
| ong mật | 30 | honey-bee |
| đá ong | 19 | laterite |
| ong thợ | 14 | worker |
| ong bướm | 9 | to flirt |
| ong chúa | 9 | queen bee |
| ong nghệ | 6 | bumble-bee |
| ong vò vẽ | 3 | wasp |
| ong bầu | 2 | xem ong bắp cày |
| ong ruồi | 2 | honey, bee |
| ong đực | 2 | drone |
| sáp ong | 2 | beeswax |
| bèo ong | 1 | floating moss |
| ong bắp cày | 1 | ong lớn, thân màu xanh đen, thường đục lỗ và làm tổ trong các thân cây khô, đặc biệt là tre, nứa |
| ong vàng | 1 | wasp |
| ong đất | 1 | bumblelee |
| bướm ong | 0 | Butterflies and bees; the libertine set |
| bị ong bâu | 0 | to be swarmed over by bees |
| bọng ong | 0 | khúc gỗ hình trụ rỗng, bịt hai đầu, chừa lỗ nhỏ cho ong vào làm tổ |
| bộng ong | 0 | xem bọng ong |
| chè con ong | 0 | chè nấu bằng đường với xôi, hạt xôi nở to |
| con ong cái kiến | 0 | bees and ants, the |
| dạ tổ ong | 0 | phần nhỏ nhất của dạ dày động vật nhai lại, ở sau dạ cỏ, trước dạ lá sách, mặt trong có vách ngăn thành hình lỗ tổ ong |
| eo lưng ong | 0 | wasp waist |
| như ong vỡ tổ | 0 | pell-mell, helter-skelter, in total disarray |
| ong bò vẽ | 0 | xem ong vò vẽ |
| ong ong | 0 | buzzing, ringing |
| ong quân | 0 | worker |
| ong vẽ | 0 | xem ong vò vẽ |
| ong óng | 0 | hơi bóng mượt, trông thích mắt |
| ong ọc | 0 | gurgle |
| sữa ong chúa | 0 | royal jelly |
| than tổ ong | 0 | than cám trộn với chất kết dính, ép thành khối hình trụ, có nhiều lỗ tròn [trông như tổ ong] |
| điều ong tiếng ve | 0 | spread a bad rumor, circulate |
| điện thoại tổ ong | 0 | cellular telephone, cell phone |
Lookup completed in 204,513 µs.