bietviet

phá

Vietnamese → English (VNEDICT)
to destroy, demolish, harm, break, ruin
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to destroy, to demolish phá rừng | to destroy forest to break
verb to destroy, to demolish phá tan sự im lặng | to break a silence to burst out
verb to destroy, to demolish phá lên cười | to burst out laughing
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N vùng nước mặn rộng lớn có dải đất, cát chặn ở trước, ngăn cách với biển, thông ra biển bởi một dòng nước hẹp và chảy xiết phá Tam Giang
V làm cho tan vỡ, hư hỏng, cho không còn tồn tại như cũ nữa bộ đội phá cầu ~ phá ngôi nhà cũ đi xây lại
V làm cho cái cũ không còn giá trị bằng cách tạo ra cái mới, cái có giá trị cao hơn anh đã phá kỉ lục thế giới
V [vết thương] lở bung ra vết thương phá miệng
V phát ra, bật ra một cách mạnh mẽ, khó ngăn giữ được cười phá lên ~ chạy phá ra chỗ khác
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,244 occurrences · 134.07 per million #911 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
phá hoại to destroy clearly borrowed 破壞 po3 waai6 (Cantonese) | 破壞, pò huài(Chinese)
pháo đài the fortress clearly borrowed 炮台 paau3 toi4 (Cantonese) | 炮台, pào tái(Chinese)
pháp luật the law clearly borrowed 法律 faat3 leot6 (Cantonese) | 法律, fǎ lǜ(Chinese)
pháp viện the court clearly borrowed 法院 faat3 jyun2 (Cantonese) | 法院, fǎ yuàn(Chinese)
phán quyết the judgment clearly borrowed 判決 pun3 kyut3 (Cantonese) | 判決, pàn jué(Chinese)

Lookup completed in 185,377 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary