| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
vùng nước mặn rộng lớn có dải đất, cát chặn ở trước, ngăn cách với biển, thông ra biển bởi một dòng nước hẹp và chảy xiết |
phá Tam Giang |
| V |
làm cho tan vỡ, hư hỏng, cho không còn tồn tại như cũ nữa |
bộ đội phá cầu ~ phá ngôi nhà cũ đi xây lại |
| V |
làm cho cái cũ không còn giá trị bằng cách tạo ra cái mới, cái có giá trị cao hơn |
anh đã phá kỉ lục thế giới |
| V |
[vết thương] lở bung ra |
vết thương phá miệng |
| V |
phát ra, bật ra một cách mạnh mẽ, khó ngăn giữ được |
cười phá lên ~ chạy phá ra chỗ khác |
| Compound words containing 'phá' (111) |
| word |
freq |
defn |
| khám phá |
1,360 |
to discover, find out (secret, plot) |
| phá vỡ |
888 |
to break (up, through), destroy |
| phá hủy |
640 |
to destroy, demolish, annul |
| tàn phá |
501 |
to devastate, ravage, destroy |
| đột phá |
454 |
to make a sudden attack on, make a breakthrough |
| phá hoại |
447 |
to destroy, sabotage, tear down, break up |
| phá sản |
294 |
bankruptcy, insolvency, failure; to fail completely, go bankrupt |
| bắn phá |
289 |
to strafe, bombard |
| cướp phá |
192 |
to plunder, loot |
| phá huỷ |
156 |
làm cho không còn tồn tại hoặc bị hư hỏng nặng, không dùng được nữa |
| phá bỏ |
152 |
destroy, demolish |
| công phá |
144 |
to attack |
| đánh phá |
142 |
raid; to destroy, damage, attack |
| phá thai |
132 |
abortion (of a fetus); to abort (a pregnancy) |
| khai phá |
114 |
change waste land into cultivated areas |
| phá tan |
90 |
to break (silence, peace), destroy |
| đốt phá |
86 |
to burn and destroy |
| đại phá |
69 |
rout, put to rout |
| phá vây |
65 |
break through (the enemy siege) |
| phá hỏng |
55 |
to frustrate, foil, short-circuit |
| cản phá |
44 |
ngăn cản, làm cho đối phương không tiến công được [nói khái quát] |
| đầm phá |
44 |
đầm và phá [nói khái quát] |
| phá kỷ lục |
42 |
to break a record |
| đập phá |
42 |
demolish |
| quấy phá |
40 |
harass |
| phá phách |
30 |
to devastate, plunder, pillage |
| sự khám phá |
30 |
discovery |
| phá rừng |
26 |
to deforest |
| phá án |
23 |
to annul, reverse, strike down a verdict |
| phá sập |
22 |
to pull down (a building), demolish |
| phá giải |
20 |
win a prize as a challenger, win a prize from the holder |
| phá rối |
18 |
to disturb, destroy, harass |
| bộc phá |
16 |
Explosive charge |
| trái phá |
16 |
buster, shell |
| đột phá khẩu |
14 |
breakthrough |
| phá đám |
13 |
to sabotage |
| phá giá |
12 |
to collapse, develuate |
| triệt phá |
12 |
to raze |
| phá lệ |
11 |
break traditional practices |
| quậy phá |
11 |
quấy phá |
| bán phá giá |
10 |
to dump goods |
| phá cách |
9 |
violate the rule of prosody |
| phá hại |
9 |
to mine, to ravage |
| phá trận |
9 |
upset the enemy combat disposition |
| đả phá |
9 |
to break, strike down |
| chấm phá |
7 |
To sketch |
| chống phá |
7 |
chống lại bằng hoạt động phá hoại [nói khái quát] |
| phá nước |
7 |
get a rash in an unfamiliar climate |
| bứt phá |
5 |
vượt hẳn lên, cách xa so với mức độ, giới hạn, v.v., thông thường |
| phá bĩnh |
3 |
to be a killjoy, wet blanket |
| phá cỗ |
3 |
deal out (serve out) a mid-autumn festival cake and fruit |
| phá của |
3 |
ruin one’s fortune |
| phá gia |
3 |
ruin one's family |
| phá ngang |
3 |
drop out of school and look for a job, be a drop-out |
| kích phá |
2 |
to destroy |
| cười phá |
1 |
cười bật to lên thành chuỗi dài, do không nhịn được cười hoặc do có sự thích thú một cách đột ngột |
| phung phá |
1 |
spend extravagantly, squander, throw (money) about |
| phá bỉnh |
1 |
to be a killjoy, wet blanket |
| phá giới |
1 |
unfrock oneself, break one’s religious vow |
| phá hoang |
1 |
to break (claim) virgin land |
| phá ngầm |
1 |
sabotage, undermine, torpedo |
| phá tán |
1 |
run or through one's estate, disspate or squander or waste one's money |
| tòa phá án |
1 |
appeals court |
| bị phá sản |
0 |
to become bankrupt, declare bankruptcy |
| bị tàn phá đến mức hủy diệt |
0 |
to be completely destroyed |
| chiến tranh phá hoại |
0 |
chiến tranh tiến hành bằng các hoạt động phá hoại trên các mặt kinh tế, chính trị, tư tưởng, quân sự nhằm làm cho đối phương suy yếu và sụp đổ |
| chưa có ai tin tưởng ở khám phá này |
0 |
no one as yet believed in this discovery |
| chống bán phá giá |
0 |
anti-dumping |
| gây nhiều tàn phá |
0 |
to cause a lot of destruction |
| khai phá sản |
0 |
to declare bankruptcy |
| khám phá mới |
0 |
recent discovery |
| khám phá ra |
0 |
to discover, find out |
| khám phá ra một điều là |
0 |
to discover or find out that |
| làm phá sản |
0 |
to bankrupt (someone or something) |
| lò phá nhân |
0 |
atomic furnace, nuclear reactor |
| nhân công phá hủy |
0 |
demolition workers |
| nạn phá rừng |
0 |
deforestation (as a problem) |
| phá gia chi tử |
0 |
a bad son who ruins his family |
| phá hoẵng |
0 |
|
| phá huỷ động từ |
0 |
to destroy, to demolish, to ruin |
| phá lên cười |
0 |
to burst out laughing |
| phá lưới |
0 |
đá bóng vào lưới của đối phương, tạo bàn thắng |
| phá quấy |
0 |
to disturb, harass |
| phá rào |
0 |
làm trái với những quy định hiện hành về chế độ, chính sách [thường trong lĩnh vực kinh tế], vì cho rằng những quy định này không còn phù hợp với tình hình nhưng chưa được sửa đổi |
| phá rối bằng điện tử |
0 |
electronic jamming |
| phá rối trật tự |
0 |
to disturb order |
| phá sóng |
0 |
to jam (a radio broadcast, e.g.) |
| phá tan sự im lặng |
0 |
to break a silence to burst out |
| phá thối |
0 |
như phá bĩnh |
| phá trinh |
0 |
to deflower, deprive of virginity |
| phá tân |
0 |
|
| phá vỡ đoàn biểu tình |
0 |
to break up a group of protestors |
| phá xa |
0 |
roast peanuts |
| phá đề |
0 |
begin (essay) |
| phát thanh phá rối |
0 |
block |
| phản ứng khí phá nhân |
0 |
nuclear reactor |
| sự khám phá bất ngờ |
0 |
unexpected discovery |
| sự phá rồi điểm sóng |
0 |
spot jamming |
| thành phần phá rối |
0 |
destructive element |
| tàn phá manh mún |
0 |
to destroy, break into pieces |
| tàn phá nặng nề |
0 |
to damage heavily |
| tàn phá rừng |
0 |
deforestation |
| tạc đạn xuyên phá bê tông |
0 |
concrete piercing |
| việc tàn phá |
0 |
destruction |
| vua phá lưới |
0 |
danh hiệu dành cho cầu thủ ghi được nhiều bàn thắng nhất trong một giải bóng đá lớn |
| vụ phá hoại |
0 |
(act of) sabotage |
| ăng ten chống phá sóng |
0 |
anti-jamming antenna |
| đạn trái phá |
0 |
shell |
| đốt phá một làng mạc |
0 |
to burn down a village |
| đột phá ngoại giao |
0 |
diplomatic breakthrough |
| ở trên bờ phá sản |
0 |
on the edge of, brink of bankruptcy |
Lookup completed in 185,377 µs.