bietviet

phá lưới

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đá bóng vào lưới của đối phương, tạo bàn thắng vua phá lưới (người ghi nhiều bàn thắng nhất trong một giải đấu lớn)

Lookup completed in 57,336 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary