| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm trái với những quy định hiện hành về chế độ, chính sách [thường trong lĩnh vực kinh tế], vì cho rằng những quy định này không còn phù hợp với tình hình nhưng chưa được sửa đổi | |
Lookup completed in 66,543 µs.