| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| bankruptcy, insolvency, failure; to fail completely, go bankrupt | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | lâm vào tình trạng tài sản không còn gì, thường là do kinh doanh bị thua lỗ, thất bại | công ty đã phá sản |
| V | thất bại hoàn toàn | kế hoạch tấn công của địch đã phá sản |
Lookup completed in 175,789 µs.