| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to send, appoint; faction, sect; sex, gender | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | faction, group, branch | phái hữu | the right faction |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tập hợp người đứng về một phía nào đó, trong quan hệ đối lập với những người phía khác | chia bè chia phái ~ phái đối lập ~ phái yếu |
| V | cử đi làm việc gì với những yêu cầu nhất định, trong một thời gian nhất định | họ phái anh đi công tác ~ phái người đi điều tra |
| Compound words containing 'phái' (62) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| trường phái | 391 | movement, genre, period (of art, e.g.), school (of thought) |
| giáo phái | 346 | religious group, sect, denomination |
| phái đoàn | 317 | delegation, mission, deputation |
| đảng phái | 218 | party |
| phe phái | 197 | party, faction |
| môn phái | 170 | sect, cult, school (of thought) |
| phái nữ | 126 | the female sex |
| phái nam | 77 | the male sex |
| phái sinh | 71 | derivative |
| tông phái | 53 | knock against, strike against, hit against; sect |
| phái viên | 50 | correspondent |
| phái bộ | 49 | mission |
| bè phái | 44 | faction |
| chi phái | 35 | branch (of a family) |
| biệt phái | 29 | to detail, detach |
| quý phái | 29 | high-bred, high-born, noble, aristocratic |
| đặc phái viên | 13 | special envoy, special correspondent |
| văn phái | 10 | literary school, literary society or coteric |
| học phái | 5 | (từ cũ; nghĩa cũ) School, school of thought |
| sai phái | 5 | send on some business |
| phái yếu | 4 | the weaker sex |
| đặc phái | 4 | to send on a special mission, send somebody as a special envoy |
| phái hệ | 3 | clique |
| phái đẹp | 2 | fair sex |
| thừa phái | 2 | employee with the mandarin |
| phái bảo hoàng | 1 | monarchist party |
| quí phái | 1 | high-born, aristocratic |
| tôn phái | 1 | branch, sect |
| tùy phái | 1 | office-boy |
| óc bè phái | 1 | sectionalism, factionalism, partisanship, sectarianism |
| bộ chỉ huy đảng phái | 0 | party headquarters |
| chia thành nhiều bè phái | 0 | to be split into many factions |
| có tính chất đảng phái | 0 | partisan, political |
| có ác cảm với giáo phái | 0 | to be hostile towards religion |
| cử phái đoàn | 0 | to send a delegation |
| cử phái đoàn qua Trung Hoa | 0 | to send a delegation to China |
| hai phái đoàn | 0 | both delegations |
| hoàng phái | 0 | Royal blood |
| hữu phái | 0 | right wing |
| không đảng phái | 0 | non-partisan |
| một phái đoàn dẫn đầu bởi tướng X | 0 | a delegation lead by general X |
| người phái nam | 0 | men (as opposed to women) |
| người phái nữ | 0 | women (as opposed to men) |
| phe phái kình chống | 0 | opposition party, faction |
| phái bộ quân sự | 0 | military mission |
| Phái Bộ Viện Trợ Quân Sự | 0 | MAC-V (Military Assistance Command - Vietnam) |
| phái hữu | 0 | the right faction |
| phái mạnh | 0 | giới đàn ông, được coi là giới của những người khoẻ mạnh; phân biệt với phái yếu |
| phái tính | 0 | sex, gender |
| phái đoàn hỗn hợp | 0 | joint delegation |
| phái đoàn quân sự | 0 | military delegation |
| phái đoàn thương mại | 0 | trade mission |
| thi phái | 0 | poetic school, school of poetry |
| tiếp một phái đoàn | 0 | to receive, meet a delegation |
| trường phái văn học | 0 | literary genre, period |
| tả phái | 0 | (political) left, leftist |
| tổ chức không đảng phái | 0 | non-partisan organization |
| từ phái sinh | 0 | derivative |
| văn phái cổ điển | 0 | classicism |
| đảng phái chính trị | 0 | political party |
| đảng tả phái | 0 | leftist party |
| ủy phái | 0 | to delegate |
Lookup completed in 150,903 µs.