bietviet

pháo

Vietnamese → English (VNEDICT)
fire-cracker
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tên gọi chung các loại súng lớn, nặng, có nòng dày đường kính từ 20 millimet trở lên, thường bắn đạn có chứa thuốc nổ trong đầu đạn trận địa pháo ~ pháo cao xạ
N tên gọi một quân trong cờ tướng, hoặc bài tam cúc, bài tứ sắc
N vật cuộn bằng giấy, bên trong nhồi thuốc nổ, có ngòi, để đốt cho nổ thành tiếng kêu đốt pháo ~ tiếng pháo giao thừa
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 3,878 occurrences · 231.7 per million #501 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
pháo đài the fortress clearly borrowed 炮台 paau3 toi4 (Cantonese) | 炮台, pào tái(Chinese)

Lookup completed in 164,866 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary