| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| fire-cracker | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tên gọi chung các loại súng lớn, nặng, có nòng dày đường kính từ 20 millimet trở lên, thường bắn đạn có chứa thuốc nổ trong đầu đạn | trận địa pháo ~ pháo cao xạ |
| N | tên gọi một quân trong cờ tướng, hoặc bài tam cúc, bài tứ sắc | |
| N | vật cuộn bằng giấy, bên trong nhồi thuốc nổ, có ngòi, để đốt cho nổ thành tiếng kêu | đốt pháo ~ tiếng pháo giao thừa |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| pháo đài | the fortress | clearly borrowed | 炮台 paau3 toi4 (Cantonese) | 炮台, pào tái(Chinese) |
| Compound words containing 'pháo' (45) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| pháo đài | 966 | fort(ress), bunker |
| pháo binh | 734 | artillery, artilleryman |
| pháo kích | 155 | bombing; to bomb |
| pháo hoa | 100 | fireworks |
| pháo thủ | 97 | gunner |
| pháo hạm | 52 | gunboat |
| pháo sáng | 50 | flare, star-shell |
| lựu pháo | 35 | howitzer, short-barrel mortar |
| trọng pháo | 27 | heavy guns, heavy artillery |
| pháo đội | 13 | battery of artillery |
| sơn pháo | 10 | mountain artillery |
| đốt pháo | 9 | to let off firecrackers, set off firecrackers, explode firecrackers |
| pháo hiệu | 8 | Flare, star shell |
| pháo thuyền | 8 | gunboat |
| phản pháo | 7 | to fire back |
| thủ pháo | 6 | hand grenade |
| xe pháo | 6 | motorbikes, cars, lorries, means of conveyance |
| pháo cối | 4 | mortar |
| hoả pháo | 3 | vũ khí thời xưa, bắn ra lửa |
| hỏa pháo | 3 | flare, fuse |
| phi pháo | 3 | planes and mortars |
| phóng pháo | 3 | |
| cà pháo | 2 | eggplant |
| mâm pháo | 2 | gun platform, battery platform |
| pháo bông | 2 | fireworks |
| pháo thăng thiên | 2 | sky-rocket |
| pháo đại | 2 | big fire-cracker |
| pháo dây | 1 | powder-filled paper string |
| pháo lệnh | 1 | signal gun shot |
| pháo tép | 1 | small fire-cracker |
| pháo đùng | 1 | pháo lớn, khi đốt kêu to hơn pháo thường |
| pháo đập | 1 | squib |
| cù đinh thiên pháo | 0 | syphilis |
| cười như pháo ran | 0 | roar with laughter |
| máy bay phóng pháo | 0 | bomber (aircraft) |
| pháo cao xạ | 0 | anti-aircraft gun |
| pháo chuột | 0 | a kind of tiny firecrackers |
| pháo phòng không | 0 | xem pháo cao xạ |
| pháo tự hành | 0 | pháo gắn trên xe bọc thép, chủ yếu dùng để chi viện hoả lực cho xe tăng và bộ binh chiến đấu |
| pháo xiết | 0 | friction fire-cracker |
| pháo xì | 0 | hissing fire-cracker |
| pháo đài bay | 0 | flying fortress |
| tan như xác pháo | 0 | smashed like the wrapping of a cracker (exploded) |
| xác pháo | 0 | rubbish of firecrackers |
| ụ pháo | 0 | công sự đắp nổi hoặc nửa nổi nửa chìm, dùng để bố trí một khẩu pháo |
Lookup completed in 164,866 µs.