| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| artillery, artilleryman | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | binh chủng của lục quân, chủ yếu dùng các loại pháo để hiệp đồng chiến đấu với các binh chủng khác hoặc chiến đấu độc lập | |
Lookup completed in 164,542 µs.